---
title: "Diễn đạt trình độ học vấn (education) bằng Tiếng Anh"
author: "tryyourbest"
date: "2023-10-30"
lastmod: "2025-02-22"
url: "https://englishmsly.com/dien-dat-trinh-do-hoc-van-education-bang-tieng-anh.html"
---

# Diễn đạt trình độ học vấn (education) bằng Tiếng Anh

##### 4 cấu trúc hay để nói về trình độ học vấn

| I have a degree in + [industry]
I have ‘number’ years of ‘occupation’ experience.
I’m taking a course in + [subject] <- lý thuyết
I’m taking a course on + [subject] <- thực hành | Tôi có bằng về + [ngành]
Tôi có ‘số’ kinh nghiệm ‘nghề nghiệp’.
Tôi đang học + [môn] <- lý thuyết
Tôi tham gia khóa học về + [môn] <- thực hành |
| --- | --- |

Các bạn có thể tự đặt câu với thông tin về chính bản thân mình.

##### Một số cấp bậc học bằng Tiếng Anh

| nursery school
When they’re three, children can go to nursery school. | trường mẫu giáo
Khi lên ba, trẻ có thể đi học mẫu giáo. |
| --- | --- |
| primary school
At the age of five they go to primary school. | trường tiểu học
Lúc năm tuổi chúng đi học tiểu học. |
| secondary school
At the age of eleven they go to secondary school. | trường cấp hai
Năm mười một tuổi chúng vào học cấp hai. |
| college
vocational training
When they’re sixteen they take exams, and afterwards they can go to a college for vocational training if they want. | trường cao đẳng
đào tạo nghề
Khi được mười sáu tuổi, các em sẽ thi, sau đó các em có thể vào trường cao đẳng để học nghề nếu muốn. |
| Many pupils stay at school for another two years and do “A” levels. | Nhiều học sinh ở lại trường thêm hai năm nữa và đạt trình độ “A”. |
| university
Nowadays, a lot of pupils go to university after they leave school. | trường đại học
Ngày nay, rất nhiều học sinh tiếp tục học đại học sau khi ra trường. |
