Skip to content
150 English Structures – 150 Cấu Trúc Tiếng Anh – Song Ngữ Cùng Con
DAY 140: If someone… – Nếu có ai đó…
DAY 141: If…, I’ll… – Nếu…, con sẽ…
DAY 142: went • ate • drank – đã đi • đã ăn • đã uống
DAY 143: had • made • saw – đã có • đã làm/tạo ra • đã nhìn thấy
DAY 144: came • gave • got – đã đến • đã đưa/cho • đã nhận được
DAY 145: took • found • lost – đã lấy • đã tìm thấy • đã làm mất
DAY 146: rode • drew • built – đã cưỡi/đi (xe) • đã vẽ • đã xây dựng
DAY 147: What are you doing…? – Bạn sẽ làm gì…?
DAY 148: Are you + V-ing…? – Bạn sẽ làm… phải không?
DAY 149: Something / Nothing / Everything – Someone / No one / Everyone
DAY 150: Somewhere / Nowhere / Everywhere
8 of 8
Previous Lesson
Next Lesson
DAY 145: took • found • lost – đã lấy • đã tìm thấy • đã làm mất
150 English Structures – 150 Cấu Trúc Tiếng Anh – Song Ngữ Cùng Con
DAY 145: took • found • lost – đã lấy • đã tìm thấy • đã làm mất
Previous Lesson
Back to Course
Next Lesson
Đóng
TRANG CHỦ
KHOÁ HỌC
TIẾNG ANH NGƯỜI LỚN
DẠY CON ĐA NGỮ
HỌC LIỆU
BÀI VIẾT
EBOOK HỌC
HỌC NÓI
TỪ VỰNG
PHÁT ÂM
HỌC NGHE
NGỮ PHÁP
TIPS
IELTS
KIDS
SONG NGỮ TIẾNG ANH
Từ Vựng
Mẫu Câu
Step By Step
PHONICS – PHÁT ÂM
TIẾNG ANH CẤP 1,2,3
TIẾNG TRUNG
KÊNH
TÀI KHOẢN
Tìm kiếm cho: