DAY 42: See You Again
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
ANNE, DAVID and his family fly home. (ANNE, DAVID và gia đình anh ấy bay về nhà.)

| ANNE Well, I guess this is it. Sarah, thank you so much for all your help, and for your kindness. | ANNE Ồ, tôi đoán là vậy là xong. Sarah, cảm ơn bạn rất nhiều vì tất cả sự giúp đỡ và lòng tốt của bạn. |
| SARAH Please don’t mention it. And thank you for trusting me to be your business partner. | SARAH Xin đừng nhắc đến nó. Và cảm ơn bạn đã tin tưởng tôi làm đối tác kinh doanh của bạn. |
| ANNE And my friend. I’ll be thinking of you all the time. | ANNE Và bạn của tôi à. Tôi sẽ luôn nghĩ về bạn. |
| DAVID I want to thank you too Sarah, for being so kind to my sister and looking after her so well. I’ll be thinking of you too. | DAVID Tôi cũng muốn cảm ơn bạn Sarah, vì đã rất tốt với chị gái tôi và chăm sóc cô ấy rất tốt. Tôi cũng sẽ nghĩ về bạn. |
| SARAH Thank you. It was great to meet you. And you too Rose. I hope everything goes well in Singapore. | SARAH Cảm ơn bạn. Thật tuyệt khi gặp bạn. Và bạn cũng vậy, Rose. Tôi hy vọng mọi việc diễn ra tốt đẹp ở Singapore. |
| ROSE I’m looking forward to meeting David’s parents. I hope they like me. | ROSE Tôi rất mong được gặp bố mẹ của David. Tôi hy vọng họ thích tôi. |
| SARAH I’m sure they will. I’ll be expecting a postcard from you Anne, so you’d better send me one. | SARAH Tôi chắc chắn họ sẽ vậy. Tôi đang mong đợi một tấm bưu thiếp từ bạn Anne, vì vậy tốt hơn bạn nên gửi cho tôi một tấm. |
| STEVE And I’ll be waiting for a postcard too. | STEVE Và tôi cũng sẽ đợi một tấm bưu thiếp. |
| ANNE I’ll be counting the days until you come to Singapore. | ANNE Tôi sẽ đếm từng ngày cho đến khi bạn đến Singapore. |
| ANNOUNCEMENT Attention please! This is the final call for Singapore Airlines flight SQ452 direct to Singapore. Could all passengers for this flight go immediately to gate lounge 3. | THÔNG BÁO Xin vui lòng chú ý! Đây là lần gọi cuối cùng cho chuyến bay SQ452 của Singapore Airlines thẳng đến Singapore. Tất cả hành khách trên chuyến bay này có thể đến ngay cổng phòng chờ số 3 được không. |
| ANNE Goodbye. See you soon. | ANNE Tạm biệt. Hẹn sớm gặp lại. |
| SARAH Goodbye. | SARAH Tạm biệt. |
| STEVE I’ll see you soon. | STEVE Tôi sẽ sớm gặp lại bạn. |
| SARAH Goodbye ROSE. Good luck. And you too David. | SARAH Tạm biệt ROSE. Chúc may mắn. Và bạn cũng vậy David. |
| SARAH / DAVID Bye. See ya. Bye. | SARAH / DAVID Tạm biệt. Hẹn gặp lại sau. Tạm biệt. |
| JOHN Wait! I’ve found him. I’ve found your brother! | JOHN Đợi đã! Tôi đã tìm thấy em ấy. Tôi đã tìm thấy em trai của bạn! |
| STEVE What. Another one? THE END | STEVE Cái gì. Một người khác? KẾT THÚC |
Vocabulary Highlights
| kindness (n) /ˈkaɪndnəs/ the quality of being kind Ex: I’ll never forget your kindness to me. | lòng tốt phẩm chất của sự tử tế Ví dụ: Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt của bạn dành cho tôi. |
| all the time (idiom) very often; repeatedly Ex: She leaves the lights on all the time. | mọi lúc rất thường xuyên; nhiều lần Ví dụ: Cô ấy luôn để đèn sáng hoài. |
| look after (phrasal verb) to be responsible for or to take care of somebody/something/yourself Ex: Who’s going to look after the children while you’re away? Ex: Don’t worry about me—I can look after myself (= I don’t need any help). | chăm sóc chịu trách nhiệm hoặc chăm sóc ai đó/cái gì/bản thân bạn Ví dụ: Ai sẽ chăm sóc bọn trẻ khi bạn đi vắng? Ví dụ: Đừng lo lắng cho tôi—tôi có thể tự chăm sóc bản thân mình (= tôi không cần bất kỳ sự giúp đỡ nào). |
| expect (v) /ɪkˈspekt/ to think or believe that something will happen or that somebody will do something expect something Ex: The company is expecting record sales this year. expect s.th from s.b/s.th Ex: Don’t expect sympathy from me! | trông chờ, mong chờ nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ làm điều gì đó, mong đợi điều gì đó Ví dụ: Công ty đang mong đợi doanh thu kỷ lục trong năm nay. mong đợi điều gì đó từ ai/cái gì đó Ví dụ: Đừng mong đợi sự thông cảm từ tôi! |
| announcement (n) /əˈnaʊnsmənt/ a spoken or written statement that informs people about something to make an announcement Ex: An announcement about her future is expected soon. | thông báo, tuyên bố một tuyên bố hình thức nói hoặc viết để thông báo cho mọi người về một cái gì đó để đưa ra thông báo Ex: Dự kiến sẽ sớm có tuyên bố về tương lai của cô ấy. |
| attention (n) /əˈtenʃn/ attention (to s.th/s.b) the act of listening to, looking at or thinking about s.th/s.b carefully; interest that people show in s.th/s.b Ex: Please pay close attention (= listen carefully) to what I am saying. | sự chú ý chú ý (vào cái gì/ai đó) hành động lắng nghe, nhìn vào hoặc suy nghĩ kỹ về cái gì/ai đó; sự quan tâm mà mọi người thể hiện ở ai/cái gì đó Ex: Xin hãy chú ý (= lắng nghe cẩn thận) những gì tôi đang nói. |
| direct (adj) going in the straightest line between two places without stopping or changing direction a direct flight (= a flight that does not stop) Ex: There’s a direct train to Leeds. (= it may stop at other stations but you do not have to change trains). | trực tiếp đi theo đường thẳng nhất giữa hai nơi mà không dừng lại hoặc đổi hướng chuyến bay thẳng (= chuyến bay không dừng) Ví dụ: Có chuyến tàu đi thẳng đến Leeds. (= nó có thể dừng ở ga khác nhưng bạn không phải đổi tàu). |
| gate (n) /ɡeɪt/ a way out of an airport through which passengers go to get on their plane Ex: Passengers for Paris should proceed to gate 8. at a gate Ex: BA flight 726 to Paris is now boarding at gate 16. | cổng một lối ra khỏi sân bay để hành khách đi qua đó để lên máy bay Ví dụ: Hành khách đi Paris nên tới cổng số 8. tại một cổng Ví dụ: Chuyến bay BA 726 tới Paris hiện đang lên máy bay ở cổng 16. |
| lounge (n) /laʊndʒ/ a room for waiting in at an airport, etc. the departure lounge the VIP/business lounge | phòng chờ một phòng chờ ở sân bay, v.v. phòng chờ khởi hành phòng chờ VIP/kinh doanh |