DAY 41: If I like you
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
ANNE and SARAH, and STEVE and ANNE discuss the future. (ANNE và SARAH, STEVE và ANNE thảo luận về tương lai.)

| SARAH Well, you found your brother, you’ve ordered your wine, and tomorrow you’re going home. | SARAH Chà, bạn đã tìm thấy em trai mình, bạn đã đặt được rượu và ngày mai bạn sẽ về nhà. |
| ANNE Yes, Sarah, thank you for everything. | ANNE Vâng, Sarah, cảm ơn bạn vì tất cả mọi thứ. |
| SARAH But you’ll come back, won’t you? | SARAH Nhưng bạn sẽ quay lại phải không? |
| ANNE Yes, if the wine sells well, I’ll be back soon. I feel as if I have a second family here. | ANNE Vâng, nếu rượu bán chạy, tôi sẽ quay lại sớm. Tôi cảm thấy như thể tôi có một gia đình thứ hai ở đây. |
| SARAH I’d love to come and see you in Singapore. | SARAH Tôi rất muốn đến gặp bạn ở Singapore. |
| ANNE Oh yes! I’ll show you around. And you must meet my parents. That’d be great. | ANNE Ồ vâng! Tôi sẽ chỉ cho bạn xung quanh. Và bạn phải gặp bố mẹ tôi. Điều đó thật tuyệt. |
| SARAH Well, if our business goes well, I’ll be able to afford it. | SARAH Chà, nếu công việc kinh doanh của chúng ta suôn sẻ, tôi sẽ đủ khả năng chi trả. |
| ANNE There’s no ‘ifs’ about it. You’re a very good agent. I’m so happy you’re my buyer here. | ANNE Không có chữ ‘nếu’ nào về chuyện đó cả. Bạn là một đại lý rất tốt. Tôi rất vui vì bạn là đại lí mua của tôi ở đây. |
| STEVE If you like, I’ll come to Singapore with Sarah. | STEVE Nếu bạn thích, tôi sẽ đến Singapore cùng Sarah. |
| ANNE I’d like that very much. You can meet my parents too. | ANNE Tôi rất thích điều đó. Bạn cũng có thể gặp bố mẹ tôi. |
| STEVE Do you think they’ll like me? | STEVE Bạn có nghĩ họ sẽ thích tôi không? |
| ANNE Of course they’ll like you. If I like you, they’ll like you. | ANNE Tất nhiên là họ sẽ thích bạn. Nếu tôi thích bạn, họ sẽ thích bạn. |
| SARAH I think I’d better leave you two alone. Ring me if you need help with packing. | SARAH Tôi nghĩ tốt hơn là tôi nên để hai bạn ở riêng. Hãy gọi cho tôi nếu bạn cần giúp đỡ về việc đóng gói. |
| STEVE I’ve only just met you. And now you’re leaving. | STEVE Tôi vừa mới gặp bạn. Và bây giờ bạn đang rời đi. |
| ANNE But I’ll come back. If you want me to. | ANNE Nhưng tôi sẽ quay lại. Nếu bạn muốn tôi làm vậy. |
Vocabulary Highlights
| agent (n) /ˈeɪdʒənt/ a person whose job is to act for, or manage the affairs of, other people in business, politics, etc. Ex: I have an agent who deals with all my contracts. Ex: The company has developed sales through local agents in key markets. | đại lý một người có công việc là hành động thay hoặc quản lý công việc của người khác trong kinh doanh, chính trị,.. Ví dụ: Tôi có một người đại diện giải quyết tất cả các hợp đồng của tôi. Ví dụ: Công ty đã phát triển việc bán hàng thông qua các đại lý địa phương tại các thị trường trọng điểm. |
| leave/let somebody alone to stop annoying somebody or trying to get their attention Ex: She’s asked to be left alone but the press photographers follow her everywhere. Ex: Don’t touch me! Leave me alone! | để ai yên – để ai đó riêng tư ngừng làm phiền ai đó hoặc cố gắng thu hút sự chú ý của họ Ví dụ: Cô ấy được yêu cầu ở một mình nhưng các nhiếp ảnh gia báo chí theo cô ấy khắp nơi. Ví dụ: Đừng chạm vào tôi! Để tôi yên! |
| packing (n) /ˈpækɪŋ/ the act of putting your possessions, clothes, etc. into bags or boxes in order to take or send them somewhere Ex: Have you finished your packing? Ex: When shall we do the packing? | đóng gói, xếp hành lí hành động bỏ tài sản, quần áo, v.v. của bạn vào túi hoặc hộp để mang hoặc gửi đi đâu đó Ví dụ: Bạn đã xếp gói đồ xong chưa? Ví dụ: Khi nào chúng ta sẽ đóng gói? |