DAY 41: If I like you

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE and SARAH, and STEVE and ANNE discuss the future. (ANNE và SARAH, STEVE và ANNE thảo luận về tương lai.)

Youtube video
SARAH Well, you found your brother, you’ve ordered your wine, and tomorrow you’re going home.SARAH Chà, bạn đã tìm thấy em trai mình, bạn đã đặt được rượu và ngày mai bạn sẽ về nhà.
ANNE Yes, Sarah, thank you for everything.ANNE Vâng, Sarah, cảm ơn bạn vì tất cả mọi thứ.
SARAH But you’ll come back, won’t you?SARAH Nhưng bạn sẽ quay lại phải không?
ANNE Yes, if the wine sells well, I’ll be back soon. I feel as if I have a second family here.ANNE Vâng, nếu rượu bán chạy, tôi sẽ quay lại sớm. Tôi cảm thấy như thể tôi có một gia đình thứ hai ở đây.
SARAH I’d love to come and see you in Singapore.SARAH Tôi rất muốn đến gặp bạn ở Singapore.
ANNE Oh yes! I’ll show you around. And you must meet my parents. That’d be great.ANNE Ồ vâng! Tôi sẽ chỉ cho bạn xung quanh. Và bạn phải gặp bố mẹ tôi. Điều đó thật tuyệt.
SARAH Well, if our business goes well, I’ll be able to afford it.SARAH Chà, nếu công việc kinh doanh của chúng ta suôn sẻ, tôi sẽ đủ khả năng chi trả.
ANNE There’s no ‘ifs’ about it. You’re a very good agent. I’m so happy you’re my buyer here.ANNE Không có chữ ‘nếu’ nào về chuyện đó cả. Bạn là một đại lý rất tốt. Tôi rất vui vì bạn là đại lí mua của tôi ở đây.
STEVE If you like, I’ll come to Singapore with Sarah.STEVE Nếu bạn thích, tôi sẽ đến Singapore cùng Sarah.
ANNE I’d like that very much. You can meet my parents too.ANNE Tôi rất thích điều đó. Bạn cũng có thể gặp bố mẹ tôi.
STEVE Do you think they’ll like me?STEVE Bạn có nghĩ họ sẽ thích tôi không?
ANNE Of course they’ll like you. If I like you, they’ll like you.ANNE Tất nhiên là họ sẽ thích bạn. Nếu tôi thích bạn, họ sẽ thích bạn.
SARAH I think I’d better leave you two alone. Ring me if you need help with packing.SARAH Tôi nghĩ tốt hơn là tôi nên để hai bạn ở riêng. Hãy gọi cho tôi nếu bạn cần giúp đỡ về việc đóng gói.
STEVE I’ve only just met you. And now you’re leaving.STEVE Tôi vừa mới gặp bạn. Và bây giờ bạn đang rời đi.
ANNE But I’ll come back. If you want me to.ANNE Nhưng tôi sẽ quay lại. Nếu bạn muốn tôi làm vậy.
Vocabulary Highlights
agent (n) /ˈeɪdʒənt/
a person whose job is to act for, or manage the affairs of, other people in business, politics, etc.
Ex: I have an agent who deals with all my contracts.
Ex: The company has developed sales through local agents in key markets.
đại lý
một người có công việc là hành động thay hoặc quản lý công việc của người khác trong kinh doanh, chính trị,..
Ví dụ: Tôi có một người đại diện giải quyết tất cả các hợp đồng của tôi.
Ví dụ: Công ty đã phát triển việc bán hàng thông qua các đại lý địa phương tại các thị trường trọng điểm.
leave/let somebody alone
to stop annoying somebody or trying to get their attention
Ex: She’s asked to be left alone but the press photographers follow her everywhere.
Ex: Don’t touch me! Leave me alone!
để ai yên – để ai đó riêng tư
ngừng làm phiền ai đó hoặc cố gắng thu hút sự chú ý của họ
Ví dụ: Cô ấy được yêu cầu ở một mình nhưng các nhiếp ảnh gia báo chí theo cô ấy khắp nơi.
Ví dụ: Đừng chạm vào tôi! Để tôi yên!
packing (n) /ˈpækɪŋ/
the act of putting your possessions, clothes, etc. into bags or boxes in order to take or send them somewhere
Ex: Have you finished your packing?
Ex: When shall we do the packing?
đóng gói, xếp hành lí
hành động bỏ tài sản, quần áo, v.v. của bạn vào túi hoặc hộp để mang hoặc gửi đi đâu đó
Ví dụ: Bạn đã xếp gói đồ xong chưa?
Ví dụ: Khi nào chúng ta sẽ đóng gói?