DAY 40: He said he loved me
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
DAVID reports his conversation to the others. (DAVID báo cáo cuộc trò chuyện của mình với những người khác.)

| DAVID Goodbye. I’ll see you soon. Yeah, I promise. I love you too. | DAVID Tạm biệt. Con sẽ gặp ba mẹ sớm. Vâng, con hứa. Con cũng yêu ba mẹ. |
| SARAH Well? What did they say? | SARAH Thế à? Họ đã nói gì? |
| DAVID My mother said she was glad that I’m okay. She said she was happy to hear my voice. She told me that she’s been very worried. | DAVID Mẹ tôi nói bà rất vui vì tôi ổn. Bà ấy nói bà ấy rất vui khi nghe được giọng nói của tôi. Bà ấy nói với tôi rằng bà ấy rất lo lắng. |
| ANNE What about dad? What did he say? | ANNE Còn bố thì sao? Ông ấy đã nói gì? |
| DAVID He said he was very angry, but that he forgives me, and he told me that he loves me. | DAVID Ông ấy nói rằng ông ấy rất tức giận, nhưng ông ấy đã tha thứ cho tôi và ông ấy nói với tôi rằng ông ấy yêu tôi. |
| ANNE Of course he loves you. He’s your father! | ANNE Tất nhiên là ông ấy yêu em. Ông ấy là bố của em mà! |
| ROSE Did he say anything else? | ROSE Ông ấy có nói gì nữa không? |
| DAVID Yes, he asked me to go home. He said they want to see us. | DAVID À, ông ấy bảo anh về nhà. Ông ấy nói ba mẹ muốn gặp chúng ta. |
| ROSE All of us? | ROSE Tất cả chúng ta? |
| DAVID Yes. They want to meet you. And Sam. They asked us to go to Singapore. | DAVID ừ. Ba mẹ muốn gặp em. Và Sam. Ba mẹ yêu cầu chúng ta đến Singapore. |
| ROSE But we can’t afford it. | ROSE Nhưng chúng ta không đủ khả năng. |
| DAVID He’s sending us tickets. | DAVID Ông ấy đang gửi vé cho chúng ta. |
| ANNE Of course he is. He loves you, David. We all do. And now there is Rose and Sam too. | ANNE Tất nhiên rồi. Ông ấy yêu em, David. Tất cả chúng ta đều vậy. Và bây giờ còn có Rose và Sam nữa. |
| ROSE I’d love to meet your parents David. And Sam wants to meet his grandparents. They’re our family. | ROSE Em rất muốn được gặp bố mẹ anh David. Và Sam muốn gặp ông bà của mình. Họ là gia đình của chúng ta. |
| DAVID I’m so sorry. | DAVID Anh rất xin lỗi. |
| ROSE It’s okay. It’s all out now. We’ll go as soon as possible. | ROSE Không sao đâu. Bây giờ tất cả đã ổn thoả. Chúng ta sẽ đi sớm nhất có thể. |
| ANNE You can come with me. | ANNE Tụi em có thể đi với chị. |
| STEVE What about me? Can I come too? | STEVE Còn tôi thì sao? Tôi có thể đến được không? |
| SARAH You’re not family, Steve. | SARAH Em không phải là gia đình, Steve. |
Vocabulary Highlights
| report (v) /rɪˈpɔːt/ to give people information about something that you have heard, seen, done, etc. Ex: Call me urgently if you have anything to report. | báo cáo để cung cấp cho mọi người thông tin về điều gì đó mà bạn đã nghe, thấy, làm, v.v. Ví dụ: Hãy gọi cho tôi khẩn cấp nếu bạn có bất cứ điều gì cần báo cáo. |
| conversation (n) /ˌkɒnvəˈseɪʃn/ an informal talk involving a small group of people or only two; a phone conversation Ex: I tried to make conversation (= to speak in order to appear polite). conversation with somebody Ex: I had a long conversation with her the other day. | cuộc hội thoại một cuộc nói chuyện thân mật có sự tham gia của một nhóm nhỏ hoặc chỉ hai người; một cuộc trò chuyện qua điện thoại Ex: Tôi đã cố gắng thực hiện cuộc trò chuyện (= nói để tỏ ra lịch sự). cuộc trò chuyện với ai đó Ex: Hôm nọ tôi đã nói chuyện với cô ấy rất lâu . |
| promise (v) /ˈprɒmɪs/ to tell somebody that you will definitely do or not do something, or that something will definitely happen Ex: ‘We haven’t got time to go to the park.’ ‘But you promised!’ promise to do something Ex: ‘Promise not to tell anyone!’ ‘I promise.’ | hứa nói với ai đó rằng bạn chắc chắn sẽ làm hoặc không làm điều gì đó, hoặc điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra Ví dụ: ‘Chúng ta không có thời gian đi công viên.’ ‘Nhưng anh đã hứa mà!’ hứa làm điều gì đó Ví dụ: ‘Hứa không nói cho ai biết nhé!’ ‘Tôi hứa.’ |
| voice (n) /vɔɪs/ the sound or sounds produced through the mouth by a person speaking or singing Ex: I could hear voices in the next room. Ex: He recognized Sarah’s voice. | tiếng nói âm thanh được tạo ra qua miệng bởi một người nói hoặc hát Ví dụ: Tôi có thể nghe thấy giọng nói ở phòng bên cạnh. Ví dụ: Anh ấy nhận ra giọng nói của Sarah. |
| afford (v) /əˈfɔːd/ to have enough money to be able to buy or do something afford something Ex: Can we afford a new car? afford to do something Ex: We can’t afford to go abroad this summer. | đủ khả năng (chi trả) có đủ tiền để có thể mua hoặc làm cái gì đó, đủ khả năng mua cái gì đó Ví dụ: Chúng ta có đủ tiền mua một chiếc ô tô mới không? đủ khả năng để làm điều gì đó Ví dụ: Chúng tôi không đủ khả năng để đi du lịch nước ngoài vào mùa hè này. |
| ticket (n) /ˈtɪkɪt/ a printed piece of paper, or a message or image received on your phone or computer, that gives you the right to travel on a particular bus, train, etc. or to go into a theatre, etc. a plane/bus/train ticket ticket for/to something free tickets to the show | vé một mảnh giấy in, một tin nhắn hoặc hình ảnh nhận được trên điện thoại hoặc máy tính của bạn, cho phép bạn đi trên một chiếc xe buýt, xe lửa cụ thể, v.v. hoặc đi vào rạp hát, v.v. một vé máy bay/xe buýt/tàu hỏa vé cho/đến cái gì đó vé xem buổi biểu diễn miễn phí |
| out (adv) /aʊt/ out (of something) used to show that somebody is no longer involved in something Ex: It was an awful job and I’m glad to be out of it. | thoát, ra khỏi ra khỏi (của cái gì đó) dùng để chỉ ra rằng ai đó không còn tham gia vào việc gì đó nữa Ví dụ: Đó là một công việc tồi tệ và tôi rất vui khi được nghỉ việc. (thoát khỏi nó) |