Song Ngữ Tiếng Anh

Mẫu câu Tiếng Anh giao tiếp cùng Con – CƠ BẢN

tryyourbest

No Comments

Chỉ cần một số mẫu câu cơ bản mỗi ngày, nhưng lại là một “nguồn input” khá tốt khi đồng hành song ngữ cùng con, đặc biệt là tạo ra môi trường song ngữ cho Con bạn ngay chính trong căn nhà nhỏ.

Youtube video

Morning routine – Thói quen buổi sáng

Wake up! → Dậy nào!
Mommy’s here. → Mẹ ở đây nè.
Daddy’s here. → Ba ở đây nè.
Good morning! → Chào buổi sáng!
Stretch your arms. → Duỗi tay ra nào.
Let’s wash your face. → Mình rửa mặt nhé.
Let’s brush your teeth. → Mình đánh răng nhé.
Comb your hair. → Chải tóc nào.
Let’s go to school. → Mình đi học nhé.
Wave bye-bye! → Vẫy tay chào nào!
Have fun today! → Hôm nay chơi vui nhé!
I love you. → Mẹ/Ba yêu con.

FEEDING TIME – GIỜ ĂN

Time to eat! → Đến giờ ăn rồi!
Are you hungry? → Con đói chưa?
Sit down, please. → Ngồi xuống nào.
Here’s your spoon. → Đây là muỗng của con.
Let’s wear your bib. → Mình đeo yếm nhé.
Open your mouth. → Há miệng nào.
Chew slowly. → Nhai chậm thôi nhé.
Yummy! → Ngon quá!
Eat your rice. → Ăn cơm nào.
Eat your vegetables. → Ăn rau nào.
Drink some water. → Uống nước nào.
Banana or apple? → Con muốn chuối hay táo?
More? → Ăn thêm không?
All done? → Ăn xong chưa?
Wipe your mouth. → Lau miệng nào.
No throwing food. → Không được ném thức ăn nhé.
Good job eating! → Giỏi quá, ăn ngoan lắm!

BATH TIME – GIỜ TẮM

Bath time! → Đến giờ tắm rồi!
Let’s take off your clothes. → Mình cởi quần áo nhé.
Step into the tub. → Bước vào bồn tắm nào.
Let’s play with water. Splash splash! → Mình chơi nước nhé. Tõm tõm!
Wash your hands. Wash your feet. → Rửa tay. Rửa chân nào.
Let’s wash your hair. Close your eyes. → Mình gội đầu nhé. Nhắm mắt lại nào.
All clean now! Time to dry you. → Sạch rồi nè! Đến lúc lau khô rồi.

Dressing & Getting Ready

Let’s get dressed. → Mình mặc đồ nào.
Arms up! → Giơ tay lên nào!
Head through here. → Luồn đầu qua đây nào.
Let’s put on your shirt. → Mình mặc áo nhé.
One arm, two arms. → Một tay, hai tay nào.
Let’s put on your pants. → Mình mặc quần nhé.
Let’s put on your shoes. → Mình mang giày nhé.
Left shoe, right shoe. → Giày trái, giày phải.

Nap Time & Bed Time – GIỜ NGỦ

Nap time! → Giờ ngủ trưa nào!
Let’s go to sleep. → Mình đi ngủ nhé.
Close your eyes. → Nhắm mắt lại nào.
Lay down here. → Nằm xuống đây nhé.
I’m here with you. → Mẹ/Ba ở đây với con.
Shh… quiet time. → Suỵt… đến giờ yên lặng rồi.
Sweet dreams. → Chúc con mơ đẹp nhé.
Sleep tight. → Ngủ ngon nhé con.

PLAYTIME – GIỜ CHƠI

Let’s play! → Mình chơi nhé!
Roll the ball. → Lăn quả bóng nào.
Jump, jump! → Nhảy lên nào!
Run, run! → Chạy nào!
Spin around! → Xoay vòng nào!
Stack the blocks. → Xếp khối gỗ nhé.
Good job! → Giỏi lắm!
Share the toy. → Chia đồ chơi nhé.
Let’s play together. → Mình chơi cùng nhau nhé.
All done playing. → Chơi xong rồi.
Put toys away. → Cất đồ chơi đi nhé.

TẢI XUỐNG PDF CẢ 2 PHIÊN BẢN CƠ BẢN VÀ “NÂNG CAO HƠN”

Đang tải đánh giá...

About

tryyourbest

Mình viết chiếc Blog nho nhỏ này vì muốn chia sẻ kiến thức và kết nối cùng với mọi người có yêu thích học ngoại ngữ, hãy cùng nhau học tập và làm việc thật tốt nhé!

"Never Dream For Success But Work For It."

Viết một bình luận

Đã thêm item vào giỏ hàng.
0 item - 0