Tài liệu tổng hợp

Số đếm và số thứ tự trong Tiếng Anh

tryyourbest

No Comments

Cardinal numbers and Ordinal Numbers

Đây là bảng tổng hợp về số trong tiếng anh, trong đó:

  • Cardinal numbers (số đếm)
  • Ordinal Numbers (số thứ tự)
Cách dùng số đếm và số thứ tự
Cardinal numbers (Số đếm)Ordinal Numbers (Số thứ tự)
Đếm số lượng
Q: How many siblings do you have?
A: I have 3 sisters and 2 brothers.
Nói số tuổi
Q: How old are you?
A: I’m 30 years old.
Số điện thoại
Q: What’s your phone number?
A: It’s 0979660661
Năm sinh
Q: When were you born?
A: I was born in 1993.
Số lần, thứ hạng, số thứ tự
Q: Is this your first trip to our country?
A: No. It’s my third trip.
Vị trí tầng của 1 tòa nhà
Q: What floor do you live on?
A: I live on the tenth floor.
Nói về ngày
Q: What are you doing today?
A:  I’m going to my grandparents fiftieth (50th)  wedding anniversary today.
Q: What’s the date today?
A: It’s the eighth of December.
Cách đọc số liệu bằng Tiếng Anh

Từ hàng trăm, ngàn, triệu, ta cứ tách ra đọc đơn giản như sau:

  • 150: Tách ra 100 + 50 -> one hundred and fifty
  • 109: Tách ra 100 + 9 -> one hundred and nine
  • 1,456: Tách ra: 1000 + 400 + 56 -> one thousand, four hundred and fifty-six
  • 1,006: Tách ra 1000 + 6 -> one thousand and six
  • 1,290,135: tách ra 1,000,000 + 290,000+ 100 + 35 ->  one million, two hundred ninety thousand, one hundred and thirty-five
Cách đọc tiền tệ

Một số đơn vị tiền tệ phổ biến:

  • Vietnam Dongs (VND) – Việt Nam Đồng
  • US dollar ($) – Đô la Mỹ
  • Euro (€) – Đồng tiền chung châu Âu
  • Pound (£) – Đồng bảng Anh
  • Australian dollar (AU$) –  Đô la Úc
  • Singapore dollar (S$) – Đô la Singapore

Cách đọc tiền tệ

  • 32,000 VND – Thirty two thousand Vietnam Dongs.
  • 782,000 VND – Seven hundred and eighty- two Vietnam Dongs.
  • 2,880,200 VND – Two million eight hundred eighty thousand and two hundred Vietnam Dongs.

  • $42: Forty-two dollars or forty-two bucks.
  • $125 – A (one) hundred and twenty-five dollars (only).
  • $12.42 – Twelve dollars and forty-two cents hoặc twelve forty-two.

  • €139: A hundred and thirty-nine euros: một trăm ba mươi chín euro.
  • £151.70: one hundred fifty-one pounds and seventy pences.

Truy cập website Language Guide để luyện nghe nói về số trong tiếng anh nhé!

Video hướng dẫn một website các bạn có thể thực hành nghe cách đọc số liệu nhé!

THAM KHẢO CÁC KHOÁ HỌC CỦA MS LY
Rate this post

Mình viết chiếc Blog nho nhỏ này vì muốn chia sẻ kiến thức và kết nối cùng với mọi người có yêu thích học ngoại ngữ, hãy cùng nhau học tập và làm việc thật tốt nhé!

"Never Dream For Success But Work For It."

Viết một bình luận

Đã thêm item vào giỏ hàng.
0 item - 0