Tài liệu tổng hợp

Hiểu về đại từ (pronoun) trong tiếng anh từ A-Z

tryyourbest

No Comments

What is a pronoun? Một đại từ nghĩa là gì?

In linguistics and grammar, a pronoun (abbreviated pro) is a word or a group of words that one may substitute for a noun or noun phrase. (Trong ngôn ngữ học và ngữ pháp, đại từ (viết tắt pro) là một từ hoặc một nhóm từ mà người ta có thể thay thế cho một danh từ hoặc cụm danh từ.

Một số bài tập trong bài viết này được tham khảo từ website https://learnenglish.britishcouncil.org/

PERSONAL PRONOUNS IN STANDARD MODERN ENGLISH

Subject – Chủ ngữ Personal pronouns
Đại từ nhân xưng
Object Tân ngữPossessive adjective
Tính từ sở hữu
Possessive pronoun Đại từ sở hữuReflexive pronouns Đại từ phản thân
Imemyminemyself
youyouyouryoursyourself
hehimhishishimself
sheherherhersherself
itititsitself
weusouroursourselves
theythemtheirtheirsthemselves
you (plural)youyouryoursyourselves
Đại từ nhân xưng trong tiêu chuẩn tiếng Anh hiện đại – Soạn bởi English Ms Ly

Subject pronouns and object pronouns – Chủ ngữ và tân ngữ
Subject – Chủ ngữObject – Tân ngữNghĩa
Imetôi
youyoubạn
hehimanh ấy
shehercô ấy
itit
weuschúng tôi
theythemhọ/chúng
you (plural)youcác bạn
Chủ ngữ và tân ngữ – Soạn bởi English Ms Ly
Cách sử dụng tân ngữ trong câu. Soạn bởi English Ms Ly

BÀI 1: Object pronouns exercise- Bài tập đại từ tân ngữ. (ĐÁP ÁN Ở CUỐI BÀI VIẾT)

  1. Mary is early. Can you tell ______ to wait please?
  2. We’re making pizza. Do you want to help ______?
  3. Your brother is noisy. Tell ______ to be quiet.
  4. Can you tell ______ the truth? I need to know.
  5. I have a new book. I want to read ______ now.
  6. I have many books. I read ______ at night.
  7. You’re busy so I will call ______ later.
  8. Jack and Jill had an accident. I took ______ to hospital.
Possessive adjective (Tính từ sở hữu)

A possessive adjective is an adjective that modifies a noun by identifying who has ownership or possession of it. (Tính từ sở hữu là tính từ bổ nghĩa cho danh từ bằng cách xác định ai có quyền sở hữu hoặc sở hữu nó.)

Personal pronounsĐại từ nhân xưngPossessive adjectiveTính từ sở hữu
Imy
youyour
hehis
sheher
itits
weour
theytheir
you (plural)your

Ví dụ:

1. That’s my house.
2. Your car is very old.
3. His mother is a doctor.
4. How old is her sister?
5. Our house is really big.
6. They need to clean their car.
7. That bird has broken its wing.
Đó là nhà của tôi.
Xe của bạn đã cũ lắm rồi.
Mẹ anh ấy là một bác sĩ.
Em gái cô ấy bao nhiêu tuổi?
Ngôi nhà của chúng tôi thực sự lớn.
Họ cần phải làm sạch xe của họ.
Con chim đó đã bị gãy cánh của nó.

BÀI 2: Điền những tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống. (ĐÁP ÁN Ở CUỐI BÀI VIẾT)

1. My dad likes to brush ………….. teeth after every meal.

2. We’re flying very early tomorrow so we should pack ………….. bags tonight.

3. When you go swimming, do you open ………….. eyes underwater?

4. Lucy’s always talking about ………….. new boyfriend. It’s really boring.

5. Good morning, children. Please open ………….. books on page 87.

6. Ruth and Steven have a very close relationship with ………….. grandparents.

7. I can’t touch ………….. toes any more. It’s time to start going to the gym!

8. The dog wagged ………….. tail when it saw the postman.

Possessive Pronoun (Đại từ sở hữu)
Personal pronounsĐại từ nhân xưngPossessive pronounĐại từ sở hữu
Imine
youyours
hehis
shehers
it
weours
theytheirs
you (plural)yours
Đại từ sở hữu. Soạn bởi English Ms Ly

BÀI 3: Điền những đại từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống. (ĐÁP ÁN Ở CUỐI BÀI VIẾT)

1. A: Whose book is this?

     B: I don’t know. It isn’t ……………. .

2. This is your toothbrush and this is her toothbrush.

     = This is your toothbrush and this is ……………. .

 3. The blue car is George’s and the silver car is their car.

     = The blue car is George’s and the silver car is ……………. .

4. I found this pen on the floor. Is it your pen?

     = I found this pen on the floor. Is it ……………. ?

5. We can’t invite people to Lee’s flat! It’s not our flat.

     = We can’t invite people to Lee’s flat! It’s not ……………. !

6. My dessert was the ice cream and your dessert was the cake.

     = My dessert was the ice cream and ……………. was the cake.

7. Her university was in Leicester and his university was in Coventry.

     = Her university was in Leicester and ……………. was in Coventry.

8. The gloves belong to Mary. They are ……………..

9. Those aren’t my keys. ……………. are in my pocket.

10. Is this Phillip’s pen? No, it’s not ……………..

Reflexive pronouns – Đại từ phản thân
Personal pronounsĐại từ nhân xưngReflexive pronounsĐại từ phản thân
Imyself
youyourself
hehimself
sheherself
ititself
weourselves
theythemselves
you (plural)yourselves
1. I fell over and hurt myself.
2. Be careful with that knife. You might cut yourself.
3. They injured themselves during the rugby match.
4. The dog is scratching itself – it must have fleas!
5. I did it myself.
Tôi bị ngã và bị thương.
Hãy cẩn thận với con dao đó. Bạn có thể tự cắt mình.
Họ bị thương trong trận đấu bóng bầu dục.

Con chó đang gãi chính nó– chắc chắn nó có bọ chét!
Tôi đã tự mình làm điều đó.

BÀI 4: Điền những đại từ phản thân thích hợp vào chỗ trống. (ĐÁP ÁN Ở CUỐI BÀI VIẾT)

1. Hello, let me introduce ………………………. . I’m Barry Jones, the school director.

2. Thanks for a great weekend. We really enjoyed ………………………. .

3. Even though she’s nearly a hundred, my grandmother still dresses ………………………. .

4. If you don’t use the computer for ten minutes, it’ll turn ………………………. off.

5. Theo cut ………………………. when he was shaving this morning.

6. Please be careful with that knife! You’ll hurt ………………………. .

7. Ron’s parents blamed ………………………. when he went to prison.

8. Ladies and gentlemen, you must prepare ………………………. for some bad news.

ĐÁP ÁN

BÀI 1: 1. her, 2.us, 3.him, 4.me, 5.it, 6.them, 7.you, 8.them

BÀI 2: 1. his, 2. our, 3. your, 4. her, 5. your, 6. their , 7. my, 8. its

BÀI 3: 1. mine, 2. hers, 3. theirs, 4. yours, 5. ours, 6. yours, 7. his, 8. hers, 9. Mine, 10. his

BÀI 4: 1. myself, 2. ourselves, 3. herself, 4. itself, 5. himself, 6. yourself, 7. themselves, 8. yourselves

5/5 - (1 bình chọn)

Mình viết chiếc Blog nho nhỏ này vì muốn chia sẻ kiến thức và kết nối cùng với mọi người có yêu thích học ngoại ngữ, hãy cùng nhau học tập và làm việc thật tốt nhé!

"Never Dream For Success But Work For It."

Viết một bình luận

Đã thêm item vào giỏ hàng.
0 item - 0