DAY 1 – Pleased to meet you
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
Anne, a wine dealer from Singapore, arrives at Adelaide Airport and meets her local buyer, Sarah. (Anne, một thương gia buôn rượu đến từ Singapore, đến Sân bay Adelaide và gặp người mua địa phương của cô, Sarah.)

| ANNE Excuse me… | ANNE Xin lỗi… |
| SARAH Anne Lee? | SARAH Bạn là Anne Lee? |
| ANNE Yes. Hello | ANNE Vâng. Xin chào |
| SARAH I’m Sarah Taylor. I’m your new local buyer. Pleased to meet you. | SARAH Tôi là Sarah Taylor. Tôi là người mua địa phương mới của bạn. Hân hạnh được gặp bạn. |
| ANNE It’s very kind of you to meet me. | ANNE Bạn thật tốt bụng khi đã gặp tôi. |
| SARAH Oh. Sorry. This is my husband, Mark. | SARAH Ồ. Đây là chồng tôi, Mark. |
| MARK Good morning. How are you? | MARK Chào buổi sáng. Bạn có khỏe không? |
| ANNE Very well thank you. | ANNE Rất tốt cảm ơn bạn. |
| MARK How was your flight? | MARK Chuyến bay của bạn thế nào? |
| ANNE Actually, I’m a bit tired. It was a very long flight. | ANNE Thực sự thì tôi hơi mệt. Đó là một chuyến bay rất dài. |
| SARAH Let’s get your bags. | SARAH Hãy cùng đi lấy túi của bạn nào. |
| ANNE That’s mine there! The red one. | ANNE Đó là của tôi đó! Cái màu đỏ. |
| MARK It’s heavy! | MARK Nó nặng quá! |
| ANNE Sorry. | ANNE Xin lỗi. |
| SARAH Don’t worry. Mark’s strong – aren’t you dear? | SARAH Đừng lo lắng. Mark mạnh mẽ lắm – phải không anh? |
| MARK No worries. | MARK Đừng lo lắng. |
| SARAH Come on. Let’s go to the hotel. | SARAH Thôi nào. Chúng ta hãy đi đến khách sạn. |
Vocabulary Highlights
| dealer (n) /ˈdiːlə(r)/ a person whose business is buying and selling a particular product Ex: He’s a dealer in second-hand cars. | thương gia buôn người kinh doanh mua bán một sản phẩm cụ thể nào đó Ví dụ: Anh ấy là người buôn bán xe cũ. |
| a wine dealer (cụm danh từ) | thương gia buôn rượu |
| local (adj) /ˈləʊkl/ belonging to or connected with the particular place or area that you are talking about or with the place where you live Ex: Our children go to the local school. | thuộc về địa phương thuộc về hoặc kết nối với địa điểm hoặc khu vực cụ thể mà bạn đang nói đến hoặc với nơi bạn sinh sống Ex: Con cái chúng tôi đi học ở trường địa phương. |
| buyer (n) /ˈbaɪə(r)/ a person who buys something, especially something expensive Ex: Have you found a buyer for your house? | người mua hàng vào một người mua một cái gì đó, đặc biệt là một cái gì đó đắt tiền Ex: Bạn đã tìm được người mua nhà của bạn chưa? |
| a local buyer (cụm danh từ) | người mua hàng địa phương |
| flight (n) /flaɪt/ a journey made by air, especially in a plane flight (from A) (to B) Ex: We met on a flight from London to Paris. | chuyến bay một hành trình được thực hiện bằng đường hàng không, đặc biệt là trong một chiếc máy bay chuyến bay (từ A) (đến B) Ex: Chúng tôi gặp nhau trên chuyến bay từ London đến Paris. |
| a long flight (cụm danh từ) | một chuyến bay dài |