DAY 8: This is my brother

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE goes to SARAH’s house for lunch. ANNE arrives in a taxi. (ANNE đến nhà SARAH để ăn trưa. ANNE đến bằng taxi.)

TAXI-DRIVER Here we are.TÀI XẾ Chúng ta tới đây rồi.
ANNE How much is that?ANNE Bao nhiêu tiền vậy?
TAXI-DRIVER That’ll be seventeen-fifty thanks love.TÀI XẾ Tổng 17,50 đó bạn.
ANNE Keep the change.ANNE Giữ tiền thừa nhé.
TAXI-DRIVER Thank you. Have a nice day.TÀI XẾ Cảm ơn bạn. Chúc một ngày tốt lành.
ANNE walks towards the house and knocks. The door is opened by a little girl (LOUISE).ANNE đi về phía nhà và gõ cửa. Cánh cửa được mở bởi một cô bé (LOUISE).
ANNE Hello. I’m Anne.ANNE Xin chào. Tôi là Anne.
LOUISE Mummy!LOUISE Mẹ ơi!
SARAH Come in Anne!SARAH Vào đi Anne!
ANNE What a beautiful house!ANNE Thật là một ngôi nhà đẹp!
SARAH It’s been a lot of work, but we’re getting there. This is the bathroom. This is my daughter’s bedroom. And here’s the kitchen.SARAH Đã phải làm rất nhiều việc nhưng chúng tôi đang sắp hoàn thành. Đây là phòng tắm. Đây là phòng ngủ của con gái tôi. Và đây là nhà bếp.
SARAH Anne’s here. You’ve met my daughter Louise.SARAH Anne đang ở đây. Bạn đã gặp con gái tôi, Louise.
ANNE Hello Louise.ANNE Xin chào Louise.
LOUISE I’m helping.LOUISE Tôi đang giúp đỡ việc.
ANNE Yes, I see…ANNE Uhm, tôi hiểu rồi…
SARAH And my husband Mark.SARAH Và chồng tôi Mark.
ANNE Hello again.ANNE Xin chào lần nữa.
ANNE Ooh! Sorry about my heavy bag.ANNE Ôi! Xin lỗi về cái túi nặng của tôi.
MARK Just kidding.MARK Chỉ đùa thôi.
SARAH But you haven’t met my little brother. This is Steve.SARAH Nhưng bạn chưa gặp em trai tôi. Đây là Steve.
STEVE I was going to pick you up this morning. You wouldn’t let me.STEVE Sáng nay tôi định đón bạn. Bạn sẽ không cho phép tôi.
ANNE I’m sorry. I like to find my own way around.ANNE Tôi xin lỗi. Tôi thích tự đi dòng dòng xung quanh.
STEVE No worries. Maybe another time. STEVE Không sao. Có lẽ vào lúc khác.
ANNE Yes, maybeANNE Vâng, có lẽ vậy
SARAH Come on. Let’s go outside.SARAH Thôi nào. Chúng ta hãy đi ra ngoài.
Vocabulary Highlights
thanks love
It means thanks. It’s a colloquial expression and does not signal love or desire: it signals thanks. It’s very British.
cám ơn
Nó có nghĩa là cảm ơn. Đó là một cách diễn đạt thông tục và không báo hiệu tình yêu hay ham muốn: nó báo hiệu lời cảm ơn. Nó rất là chuẩn người Anh.
change (n) /tʃeɪndʒ/
the money that you get back when you have paid for something giving more money than the amount it costs
Ex: Don’t forget your change!
Ex: That’s 40p change.
tiền thừa
số tiền mà bạn nhận lại khi bạn đã trả tiền cho một cái gì đó nhiều hơn số tiền mà nó phải trả
Ex: Đừng quên tiền thừa của bạn!
Ex: Đó là 40p tiền dư.
towards preposition
in the direction of somebody/something
Ex: She had her back towards me.
theo hướng (tới) giới từ
theo hướng của ai đó/cái gì đó
Ex: Cô ấy quay lưng về phía tôi.
another determiner, pronoun
different; a different person or thing
Ex: Let’s do it another time.
Ex: I don’t like this room. I’m going to ask for another.
khác
khác biệt; một người hoặc vật khác
Ex: Hãy làm điều đó vào lúc khác nhé.
Ex: Tôi không thích căn phòng này. Tôi sẽ yêu cầu một cái khác.