DAY 5: Are you married?

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE describes her brother to the private investigator. (ANNE mô tả anh trai cô với thám tử tư.)

ANNE Can you help me?ANNE Bạn có thể giúp tôi được không?
JOHN Well I’ll try. Now tell me about your brother Ms Lee. How old is he?JOHN Được rồi, tôi sẽ thử. Bây giờ hãy kể cho tôi nghe về anh trai cô, cô Lee. Anh ấy bao nhiêu tuổi?
ANNE He’s twenty-three.ANNE Anh ấy hai mươi ba tuổi.
JOHN Well that would make him your younger brother. What’s his name?JOHN Ồ, điều đó nghĩa là anh ấy trở thành em trai của bạn. Tên của anh ta là gì?
ANNE David.ANNE David.
JOHN And what does he do?JOHN Và anh ấy làm gì?
ANNE He’s a student. Or – he was a student. I don’t know where he is.ANNE Em ấy là sinh viên. Hoặc – em ấy đã là một sinh viên. Tôi không biết em ấy ở đâu.
JOHN (looks at the photo)
Hmmm. How tall is he?
JOHN (nhìn vào bức ảnh)
Hừm. Cậu ấy cao bao nhiêu?
ANNE About a hundred and seventy-five centimetres.ANNE Khoảng 1m75.
JOHN Hmmm. And does he speak English?JOHN Hừm. Và cậu ấy có nói được tiếng Anh không?
ANNE Yes. He speaks English and Chinese. Mr Barbour – can you find him?ANNE Vâng. Em ấy nói được tiếng Anh và tiếng Trung. Ngài Barbour – ngài có thể tìm thấy em ấy không?
JOHN I’ll certainly try. Now, tell me a little about yourself Miss Lee. Where are you from?JOHN Tôi chắc chắn sẽ cố gắng. Bây giờ hãy kể cho tôi nghe một chút về bản thân cô Lee. Bạn đến từ đâu?
ANNE I come from Singapore. I’m Singaporean.ANNE Tôi đến từ Singapore. Tôi là người Singapore.
JOHN Right, and how old are you?JOHN Rồi, và cô bao nhiêu tuổi?
ANNE I’m twenty-five.ANNE Tôi hai mươi lăm tuổi.
JOHN What do you do?JOHN Cô làm nghề gì?
ANNE I import wine. I’m a businesswoman. I work in my family’s business.ANNE Tôi nhập khẩu rượu vang. Tôi là một nữ doanh nhân. Tôi làm việc trong công việc kinh doanh của gia đình tôi.
JOHN And are you married?JOHN Và bạn đã kết hôn chưa?
ANNE No, I’m single.ANNE Không, tôi độc thân.
JOHN And..er..do you have a boyfriend?JOHN Và..er..bạn có bạn trai chưa?
ANNE Pardon?ANNE Xin lỗi?
JOHN Oh sorry. We private detectives are a naturally curious bunch. Ms Lee, perhaps you’d better tell the whole story.JOHN Ồ xin lỗi. Các thám tử tư chúng tôi là những người có bản tính tò mò. Cô Lee, có lẽ cô nên kể lại toàn bộ câu chuyện.
ANNE It all started two years ago…ANNE Mọi chuyện bắt đầu từ hai năm trước…
Vocabulary Highlights
certainly (advv) /ˈsɜːtnli/
SYN: definitely
without doubt
Ex: I’m certainly never going there again.
chắc chắn rồi
Đồng nghĩa: chắc chắn rồi
không còn nghi ngờ gì nữa
Ví dụ: Tôi chắc chắn sẽ không bao giờ đến đó nữa.
import (n) /ˈɪmpɔːt/
OPP: export
a product or service that is brought into one country from another
import from… food imports from abroad
import into/to… cheap imports into the United States
nhập khẩu
Trái nghĩa: xuất khẩu
một sản phẩm hoặc dịch vụ được đưa vào một quốc gia từ một quốc gia khác
nhập khẩu từ… thực phẩm nhập khẩu từ nước ngoài
nhập khẩu vào/đến… hàng nhập khẩu giá rẻ vào Hoa Kỳ
wine (n) /waɪn/
an alcoholic drink made from the juice of grapes that has been left to ferment. There are many different kinds of wine.
red/rosé/white wine
Ex: Do you serve wine by the glass?
rượu
một thức uống có cồn làm từ nước ép nho đã được để lên men. Có rất nhiều loại rượu khác nhau.
rượu vang đỏ/hồng/trắng
Ex: Bạn có phục vụ rượu bằng ly thủy tinh không?
businesswoman /ˈbɪznəswʊmən/
a woman who works in business, especially at a high level
Ex: She’s a good businesswoman.
nữ doanh nhân
một người phụ nữ làm việc trong kinh doanh, đặc biệt là ở vị trí cao
Ex: Cô ấy là một nữ doanh nhân giỏi.
detective /dɪˈtektɪv/
a person, especially a police officer, whose job is to investigate crimes and catch criminals
Ex: A team of around 30 detectives and uniformed officers have been working on the case.
thám tử
một người, đặc biệt là một sĩ quan cảnh sát, có nhiệm vụ điều tra tội phạm và bắt tội phạm
Ex: Một đội gồm khoảng 30 thám tử và sĩ quan mặc đồng phục đang làm việc để điều tra vụ án.
naturally (adv) /ˈnætʃrəli/
SYN: of course
in a way that you would expect
Ex: Naturally, I get upset when things go wrong.
một cách tự nhiên
Đồng nghĩa: tất nhiên
theo cách mà bạn mong đợi
Ex: Đương nhiên, tôi cảm thấy khó chịu khi mọi việc không như ý.
curious (adj) /ˈkjʊəriəs/
having a strong desire to know about something
Ex: He is such a curious boy, always asking questions.
tò mò
có một mong muốn mạnh mẽ để biết về một cái gì đó
Ex: Anh ấy là một cậu bé tò mò và luôn đặt câu hỏi.
bunch (n) /bʌntʃ/
a group of people
bunch of somebody
Ex: They’re a great bunch of people/guys/kids.
nhóm (người)
một nhóm người
một nhóm người nào đó
Ex: Họ là một nhóm người/những chàng trai/trẻ em tuyệt vời.