DAY 3 – What time is it?
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
In her hotel room, Anne rings a number. John Barbour, the private detective, answers the phone. (Trong phòng khách sạn của mình, Anne bấm số. John Barbour, thám tử tư, trả lời điện thoại.)

| JOHN Hello, Barbour’s Private Investigation. John Barbour speaking. | JOHN Xin chào, Đội điều tra mật của Barbour. John Barbour đang nghe máy. |
| ANNE Hello. Can you find missing people? | ANNE Xin chào. Bạn có thể tìm thấy những người mất tích? |
| JOHN Sometimes we can. Have you lost somebody? | JOHN Đôi khi chúng tôi có thể. Bạn có người mất tích? |
| ANNE Yes. | ANNE Vâng. |
| JOHN Perhaps you’d like to tell me about it? | JOHN Có lẽ bạn muốn kể cho tôi nghe về điều đó? |
| ANNE Can I make an appointment please? | ANNE Tôi có thể đặt lịch hẹn được không? |
| JOHN When would you like to come in? | JOHN Bạn muốn tới gặp khi nào? |
| ANNE Is tomorrow okay? | ANNE Ngày mai có ổn không? |
| JOHN Let’s see… Yes, I can see you at ten o’clock. Will that suit you? | JOHN Xem nào… Vâng, tôi có thể gặp bạn lúc mười giờ. Sẽ phù hợp với bạn chứ? |
| ANNE Okay, thank you. (consults business card) 23 Mitchell Street – is that right? | ANNE Được rồi, cảm ơn bạn. (tham khảo danh thiếp) 23 đường Mitchell – đúng không? |
| JOHN That’s right. Second floor. | JOHN Đúng vậy. Tầng hai. |
| ANNE Okay. See you then. Goodbye. | ANNE Được rồi. Gặp bạn sau. Tạm biệt. |
| JOHN Goodbye. | JOHN Tạm biệt. |
In her hotel room, Anne puts the phone down, and rings again. (Trong phòng khách sạn, Anne đặt điện thoại xuống và lại gọi tiếp.)
| CLERK Hello? | LỄ TÂN Xin chào? |
| ANNE Hello. Reception? What time is it please? | ANNE Xin chào. Lễ tân đúng không? Xin hỏi bây giờ là mấy giờ? |
| CLERK It’s five o’clock. | LỄ TÂN Bây giờ là năm giờ. |
| ANNE And what time do you serve dinner? | ANNE Và bạn phục vụ bữa tối lúc mấy giờ? |
| CLERK The restaurant opens in an hour, and dinner is served between 6 and 9 p.m. | LỄ TÂN Nhà hàng mở cửa sau một giờ nữa và bữa tối được phục vụ từ sáu đến chín giờ tối. |
| ANNE And breakfast? | ANNE Và bữa sáng? |
| CLERK Breakfast is served between 7 and 9.30 a.m ma’am. | LỄ TÂN Bữa sáng được phục vụ từ 7 đến 9h30, thưa bà. |
| ANNE Thank you. | ANNE Cảm ơn bạn. |
| CLERK You’re welcome. | LỄ TÂN Không có chi. |
Vocabulary Highlights
| private (adj) /ˈpraɪvət/ belonging to or for the use of a particular person or group; not for public use Ex: The villa has its own private beach. | riêng tư thuộc về hoặc để sử dụng bởi một người hoặc một nhóm cụ thể; không dùng cho mục đích công cộng Ex: Biệt thự có bãi biển riêng. |
| investigation (n) /ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/ an official examination of the facts about a situation, crime, etc. a criminal/murder/police investigation | cuộc điều tra một cuộc kiểm tra chính thức về các sự kiện về một tình huống, tội phạm, v.v. một cuộc điều tra hình sự/giết người/cảnh sát |
| missing (adj) /ˈmɪsɪŋ/ SYN: lost that cannot be found or that is not in its usual place Ex: Our cat’s gone missing again. | mất tích Đồng nghĩa: lost cái đó không thể tìm thấy hoặc cái đó không ở chỗ thông thường của nó Ex: Con mèo của chúng tôi lại mất tích lần nữa. |
| lose (v) V1 lose – V2 lost – V3 lost lose something/somebody to be unable to find something/somebody Ex: She lost her husband in the crowd. | lạc mất mất cái gì/ai đó đến mức không thể tìm thấy cái gì/ai đó Ex: Cô ấy lạc mất chồng trong đám đông. |
| appointment (n) /əˈpɔɪntmənt/ a formal arrangement to meet or visit somebody at a particular time, especially for a reason connected with their work Ex: I’ve got a dental appointment at 3 o’clock. | cuộc hẹn sự sắp xếp chính thức để gặp hoặc thăm ai đó vào một thời điểm cụ thể, đặc biệt vì lý do liên quan đến công việc của họ Ex: Tôi có hẹn khám răng lúc 3 giờ. |
| make an appointment (cụm danh từ) | đặt một cuộc hẹn |
| suit (v) /suːt/ to be convenient or useful for somebody suit somebody/something Ex: If we met at two, would that suit you? | thích hợp, thuận tiện thuận tiện hoặc hữu ích cho ai đó phù hợp với ai đó/cái gì đó Ex: Nếu chúng ta gặp nhau lúc hai giờ, điều đó có thuận tiện với bạn không? |
| business card (n) /ˈbɪznəs kɑːd/ a small card printed with somebody’s name and details of their job and company Ex: We exchanged business cards. | danh thiếp một tấm thẻ nhỏ in tên ai đó và thông tin chi tiết về công việc và công ty của họ Ex: Chúng tôi trao đổi danh thiếp. |
| serve (v) /sɜːv/ to give somebody food or drink, for example at a restaurant or during a meal Ex: She served us a delicious lunch. | phục vụ đưa cho ai đó đồ ăn hoặc đồ uống, ví dụ như ở nhà hàng hoặc trong bữa ăn Ex: Cô ấy phục vụ chúng tôi một bữa trưa ngon miệng. |