DAY 20: You walk sadly

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE catches a bus to the University. Anne walks to the bus stop. An elderly lady waiting for the bus watches her walk up. Anne sits next to her. (ANNE bắt xe buýt đến trường Đại học. Anne đi bộ đến bến xe buýt. Một bà già đang đợi xe buýt nhìn cô bước lên. Anne ngồi cạnh bà.)

ELDERLY LADY Hello dear. How are you? Xin chào. Bạn có khỏe không?
ANNE Very well thank you.ANNE Rất tốt cảm ơn bà.
ELDERLY LADY Are you sure? Is anything wrong? Bạn có chắc không? Có gì không ổn sao?
ANNE No, I’m fine.ANNE Không, tôi ổn.
ELDERLY LADY I watched you walking. You walk sadly. I’m old. I walk slowly. But you walk sadly. Tôi nhìn bạn bước đi. Bạn bước đi buồn bã. Tôi già. Tôi bước đi chậm rãi. Nhưng bạn bước đi buồn bã.
ANNE Well I do have a problem.ANNE Ồ, tôi có một vấn đề.
ELDERLY LADY Not too serious I hope? Không quá nghiêm trọng, tôi hy vọng vậy?
ANNE I don’t know. I hope not.ANNE Tôi không biết. Tôi hy vọng là không.
ELDERLY LADY Worrying doesn’t help, my dear. Think positively. It helps. Do something, take action. You’ll be alright. Lo lắng chẳng ích gì đâu. Suy nghĩ tích cực. Nó có ích. Hãy làm điều gì đó, hãy hành động. Bạn sẽ ổn.
ANNE I hope so. Thank you.ANNE Tôi hy vọng như vậy. Cảm ơn.
ELDERLY LADY Where are you from dear? Bạn từ đâu đến vậy?
ANNE Singapore. ANNE Singapore.
ELDERLY LADY You speak English very well. Bạn nói tiếng Anh rất tốt.
ANNE Thank you. Sometimes when people speak very quickly I can’t understand.ANNE Cảm ơn bà. Đôi khi người ta nói nhanh quá tôi không hiểu được.
ELDERLY LADY Don’t worry. I speak slowly. Đừng lo lắng. Tôi nói chậm rãi.
A bus is coming. The elderly lady squints at it.Một chiếc xe buýt đang tới. Bà già nheo mắt nhìn nó.
ELDERLY LADY And I see badly these days. What number bus is that, dear? Và dạo này tôi thấy tệ quá. Xe buýt số mấy vậy cháu?
ANNE It’s one ninety.ANNE Đó là một chín mươi.
ELDERLY LADY At last. It was nice talking to you. Cuối cùng. Thật vui khi được nói chuyện với cháu.
ANNE You too.ANNE Cháu cũng vậy.
Vocabulary Highlights
catch (v) /kætʃ/
to be in time for a bus, train, plane, etc. and get on it
to catch a bus/train/flight
Ex: I must go – I have a train to catch.
bắt (xe)
đến kịp giờ bắt xe buýt, xe lửa, máy bay, v.v. và lên xe
để bắt xe buýt/tàu/chuyến bay
Ex: Tôi phải đi – tôi có một chuyến tàu phải bắt.
problem (n) /ˈprɒbləm/
a thing that is difficult to deal with or to understand
Ex: She has a lot of health problems.
Ex: Let me know if you have any problems.
vấn đề
một điều đó là khó khăn để giải quyết hoặc để hiểu
Ví dụ: Cô ấy có rất nhiều vấn đề về sức khỏe.
Ví dụ: Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ vấn đề gì.
serious (adj) /ˈsɪəriəs/
bad or dangerous
Ex: By this time the riots were getting serious.
nghiêm trọng
tệ hoặc nguy hiểm
Ex: Vào thời điểm này cuộc bạo loạn đã trở nên nghiêm trọng.
positively (adv) /ˈpɒzətɪvli/
in a way that shows you are thinking of the good things about a situation, not the bad
OPP: negatively
Thinking positively is one way of dealing with stress.
tích cực
theo cách cho thấy bạn đang nghĩ đến những điều tốt đẹp về một tình huống, không phải điều xấu
Trái nghĩa: tiêu cực
Ex: Suy nghĩ tích cực là một cách để đối phó với căng thẳng.
action (n) /ˈækʃn/
the process of doing something in order to make something happen or to deal with a situation
Ex: Her quick action saved the child’s life.
hành động
quá trình làm điều gì đó để khiến điều gì đó xảy ra hoặc để giải quyết một tình huống
Ex: Hành động nhanh chóng của cô ấy đã cứu sống đứa trẻ.
squint (v) /skwɪnt/
to look at something with your eyes partly shut in order to keep out bright light or to see better
to squint into the sun
Ex: She was squinting through the keyhole.
nheo mắt
nhìn cái gì đó với đôi mắt nhắm một phần để tránh ánh sáng chói hoặc để nhìn rõ hơn
nheo mắt nhìn vào mặt trời
Ví dụ: Cô ấy đang nheo mắt nhìn qua lỗ khóa.