DAY 18: There’s a message for you

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE returns to the hotel, to find a message. ANNE and STEVE return to the hotel courtyard. (ANNE quay lại khách sạn để tìm một tin nhắn. ANNE và STEVE quay lại sân khách sạn.)

STEVE Did you have a good day?STEVE Bạn có một ngày vui chứ?
ANNE Very much. Thank you for taking me. How about you?ANNE Rất vui. Cảm ơn bạn đã đưa tôi đi. Còn bạn thì sao?
STEVE Of course.STEVE Tất nhiên rồi.
ANNE Not too boring? You must have been there a hundred times.ANNE Không quá nhàm chán? Chắc hẳn bạn đã đến đó hàng trăm lần.
STEVE Not since I was a kid. It was great.STEVE Đã không đi từ khi tôi còn nhỏ. Nó thật tuyệt.
ANNE Hmmm. Do you like Chinese food?ANNE Hừm. Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không?
STEVE I love Chinese food.STEVE Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.
ANNE I’m going to cook a Chinese meal for you and your family.ANNE Tôi sẽ nấu một bữa ăn Trung Hoa cho bạn và gia đình bạn.
STEVE Really! That’ll be great. When?STEVE Thật hả! Sẽ thật tuyệt. Khi nào vậy?
ANNE Friday?ANNE Thứ sáu?
STEVE Fantastic. I’ll see you then.STEVE Tuyệt vời. Tôi sẽ gặp bạn sau.
ANNE Yes, bye.ANNE Vâng, tạm biệt.
STEVE Bye.STEVE Tạm biệt.
STEVE goes, pleased with his day. ANNE goes to collect her key from the CLERK, who doesn’t notice her. She coughs.STEVE rời đi, hài lòng với ngày của mình. ANNE đi lấy chìa khóa từ LỄ TÂN, người này không để ý đến cô. Cô ấy ho.
ANNE Excuse me.ANNE Xin lỗi.
CLERK I’m sorry Ms Lee. I didn’t see you.LỄ TÂN Tôi xin lỗi cô Lee. Tôi không nhìn thấy bạn.
ANNE Could I have my key please?ANNE Cho tôi xin chìa khóa được không?
CLERK Certainly. Here you are. Oh, and there’s a message for you.LỄ TÂN Chắc chắn rồi. Của bạn đây. Ồ, và có một tin nhắn cho bạn.
ANNE opens the message and reads it. It’s from JOHN the private investigator.ANNE mở tin nhắn và đọc nó. Đó là từ thám tử tư JOHN.
JOHN’S NOTE
Dear Ms Lee
Please call my office. I have some news for you.
John Barbour
Private Investigator.
LỜI NHẮN CỦA JOHN
Gửi cô Lee
Hãy gọi tới văn phòng của tôi. Tôi có một số tin tức cho bạn.
John Barbour
Điều tra cá nhân.
Vocabulary Highlights
return (v) /rɪˈtɜːn/
to come or go back from one place to another
Ex: I waited a long time for him to return.
Ex: I had to return to the store to look for my purse.
trở lại
đến hoặc quay lại từ nơi này đến nơi khác
Ví dụ: Tôi đã đợi anh ấy quay lại rất lâu rồi.
Ví dụ: Tôi phải quay lại cửa hàng để tìm ví của mình.
courtyard (n) /ˈkɔːtjɑːd/
(also court)
an open space that is partly or completely surrounded by buildings and is usually part of a castle, a large house, etc.
Ex: We sat on a bench in the school courtyard.
sân trong
(cũng có thể viết là court)
một không gian mở được bao quanh một phần hoặc hoàn toàn bởi các tòa nhà và thường là một phần của lâu đài, một ngôi nhà lớn, v.v.
Ex: Chúng tôi ngồi trên một chiếc ghế dài ở sân bên trong trường.
meal (n) /miːl/
an occasion when people eat food, especially breakfast, lunch or dinner
to go out for a meal 
Ex: Try not to eat between meals.
Ex: Lunch is his main meal of the day.
bữa ăn
một dịp khi mọi người ăn thức ăn, đặc biệt là bữa sáng, bữa trưa hoặc bữa tối
đi ra ngoài ăn
Ví dụ: Cố gắng không ăn giữa các bữa ăn.
Ví dụ: Bữa trưa là bữa ăn chính trong ngày của anh ấy.
fantastic (adj) /fænˈtæstɪk/
extremely good; excellent
SYN: great, brilliant
Ex: He’s done a fantastic job.
Ex: You look fantastic!
tuyệt vời
cực kỳ tốt; xuất sắc
Đồng nghĩa: tuyệt vời, xuất sắc
Ex: Anh ấy đã hoàn thành một công việc tuyệt vời.
Ex: Bạn trông thật tuyệt vời!
collect (v) /kəˈlekt/
to go somewhere in order to take s.b/s.th away 
collect something 
Ex: What day do they collect the rubbish/garbage?
collect something from… 
Ex: On arrival, collect your keys from reception.
lấy (mang đi)
đi đâu đó để mang ai/cái gì đi
lấy thứ gì đó
Ví dụ: Họ thu gom rác vào ngày nào?
lấy thứ gì đó từ…
Ví dụ: Khi đến nơi, hãy lấy chìa khóa của bạn từ quầy lễ tân.
notice (v) /ˈnəʊtɪs/
to see or hear s.b/s.th; to become aware of s.b/s.th
Ex: He won’t even notice I’m gone.
Ex: You can’t fail to notice the poverty of the region.
để ý
nhìn thấy hoặc nghe thấy ai đó/cái gì đó; nhận thức được ai đó/cái gì đó
Ex: Anh ấy thậm chí không nhận ra tôi đã đi.
Ex: Bạn không thể không nhận thấy sự nghèo đói của khu vực.
cough (v) /kɒf/
to force out air suddenly and noisily through your throat, for example when you have a cold
Ex: I couldn’t stop coughing.
ho
đẩy không khí ra một cách đột ngột và ồn ào qua cổ họng của bạn, ví dụ như khi bạn bị cảm lạnh
Ex: Tôi không thể ngừng ho.
message (n) /ˈmesɪdʒ/
a written or spoken piece of information, etc. that you send to somebody or leave for somebody when you cannot speak to them yourself
Ex: There were no messages for me at the hotel.
Ex: We’ve had an urgent message saying that your father’s ill.
lời nhắn
một đoạn thông tin được viết hoặc nói, v.v. mà bạn gửi cho ai đó hoặc để lại cho ai đó khi bạn không thể tự mình nói chuyện với họ
Ví dụ: Không có tin nhắn nào cho tôi ở khách sạn cả.
Ví dụ: Chúng tôi nhận được một tin nhắn khẩn cấp nói rằng bố bạn bị ốm.
call (v) /kɔːl/
to phone somebody
Ex: I’ll call again later.
Ex: I got a message to call home immediately.
gọi điện
gọi điện cho ai đó
Ex: Tôi sẽ gọi lại sau.
Ex: Tôi nhận được tin nhắn gọi về nhà ngay lập tức.
news (n) /njuːz/
new information about something that has happened recently
Ex: What’s the latest news?
Ex: Do you want the good news or the bad news first?
tin tức
thông tin mới về điều gì đó đã xảy ra gần đây
Ex: Tin tức mới nhất là gì?
Ex: Bạn muốn tin tốt hay tin xấu trước?