DAY 2 – Enjoy Your Stay
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
Sarah and Mark take Anne to her hotel. She checks in. (Sarah và Mark đưa Anne đến khách sạn của cô ấy. Cô ấy nhận phòng.)

| ANNE Thank you very much for picking me up. | ANNE Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đón tôi. |
| SARAH You’re very welcome. Will you be alright here? | SARAH Không có gì. Ở đây bạn sẽ ổn chứ? |
| ANNE Thanks. I’ll be fine. And thankyou Mark, for helping with my heavy bags. | ANNE Cảm ơn. Tôi sẽ ổn thôi. Và cảm ơn Mark, vì đã giúp đỡ những chiếc túi nặng nề của tôi. |
| MARK Don’t mention it. | MARK Không có chi đâu. |
| SARAH Alright then. Nice to meet you finally. I’ll ring you tomorrow. | SARAH Được rồi. Rất vui vì cuối cùng được gặp bạn. Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai. |
| ANNE Nice to meet you too. | ANNE Tôi cũng rất vui được gặp bạn. |
| SARAH Goodbye. | SARAH Tạm biệt. |
| CLERK Good morning. Would you like to check in? | LỄ TÂN Chào buổi sáng. Bạn có muốn nhận phòng không? |
| ANNE Yes please. | ANNE Vâng, làm ơn. |
| CLERK And your name? | LỄ TÂN Và tên của bạn? |
| ANNE Anne Lee. | ANNE Anne Lee. |
| CLERK Ah yes. Could you just fill this out please? How long will you be staying? | LỄ TÂN À vâng. Bạn có thể điền vào đây được không? Bạn sẽ ở đây bao lâu? |
| ANNE Two weeks. | ANNE Hai tuần. |
| CLERK Are you here on business? | LỄ TÂN Bạn đến đây vì công việc phải không? |
| ANNE Mainly business. | ANNE Chủ yếu là công việc. |
| CLERK Will you need a hire car? | LỄ TÂN Bạn có cần thuê xe không? |
| ANNE No thank you. | ANNE Không, cảm ơn. |
| CLERK And will you need a map of the city? | LỄ TÂN Và bạn có cần bản đồ thành phố không? |
| ANNE Maybe later. | ANNE Có lẽ để sau. |
| CLERK Will you want a newspaper in the morning? | LỄ TÂN Bạn có muốn đọc báo vào buổi sáng không? |
| ANNE No thank you. | ANNE Không, cảm ơn. |
| CLERK OK. And how will you be paying Ms Lee? | LỄ TÂN Và bạn sẽ trả tiền như thế nào vậy cô Lee? |
| ANNE Credit card. | ANNE Thẻ tín dụng. |
| CLERK Thank you. Here’s your key. It’s room 309. Enjoy your stay Ms Lee. | LỄ TÂN Cảm ơn bạn. Đây là chìa khóa của bạn. Đó là phòng 309. Chúc cô Lee có kỳ nghỉ vui vẻ. |
| ANNE Thank you. I hope I will. | ANNE Cảm ơn bạn. Tôi hy vọng tôi sẽ được. |
Vocabulary Highlights
| check in (phrasal verb) to go to a desk in a hotel, an airport, etc. and tell an official there that you have arrived Ex: Please check in at least an hour before departure. | nhận phòng (cụm động từ) đi đến bàn làm việc trong khách sạn, sân bay, v.v. và nói với nhân viên ở đó rằng bạn đã đến Ví dụ: Vui lòng làm thủ tục ít nhất một giờ trước khi khởi hành. |
| business (n) /ˈbɪznəs/ work that is part of your job on business Ex: He’s away on business. Ex: Is the trip to Rome for business or pleasure? | công việc việc làm mà là một phần trong công việc của bạn về kinh doanh, công tác Ví dụ: Anh ấy đi công tác xa. Ví dụ: Chuyến đi tới Rome là để công tác hay đi chơi? |
| hire (v) /ˈhaɪə(r)/ to pay money to borrow something for a short time hire something from somebody Ex: We hired a car from a local firm. | thuê trả tiền để mượn cái gì đó trong thời gian ngắn thuê cái gì đó từ ai đó Ex: Chúng tôi đã thuê chiếc ô tô từ 1 công ty địa phương. |
| pay (v) /peɪ/ to give somebody money for work, goods, services,… Ex: I’ll pay for the tickets. pay (in) something Ex: I’ll pay (in) cash. | trả tiền đưa tiền cho ai đó về công việc, hàng hóa, dịch vụ,… Ví dụ: Tôi sẽ trả tiền vé. trả (bằng) cái gì đó Ví dụ: Tôi sẽ trả (bằng) tiền mặt. |
| credit card (n) /ˈkredɪt kɑːd/ a small plastic card that you can use to buy goods and services and pay for them later Ex: We paid by credit card. | thẻ tín dụng một thẻ nhựa nhỏ mà bạn có thể sử dụng để mua hàng hóa và dịch vụ và thanh toán sau Ví dụ: Chúng tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng. |