DAY 12: The day after tomorrow

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE and SARAH plan a meeting. SARAH is working at her computer. ANNE knocks at the open door. (ANNE và SARAH lên kế hoạch cho một cuộc gặp. SARAH đang làm việc trên máy tính của cô ấy. ANNE gõ cửa.)

SARAH Come in Anne.SARAH Vào đi Anne.
ANNE Good morning!ANNE Chào buổi sáng!
SARAH Good morning. Are you feeling better today?SARAH Chào buổi sáng. Hôm nay bạn có cảm thấy tốt hơn không?
ANNE Yes thank you.ANNE Vâng, cảm ơn bạn.
SARAH What’s on the agenda?SARAH Có gì trong lịch công tác vậy?
ANNE I’m thinking about this trip to the wineries. I want to meet your main suppliers and talk to them about the market.ANNE Tôi đang nghĩ về chuyến đi đến nhà máy rượu vang này. Tôi muốn gặp các nhà cung cấp chính của bạn và nói chuyện với họ về thị trường.
SARAH Great. They’ve been dying to meet you. When do you want to go?SARAH Tuyệt vời. Họ đã rất muốn gặp bạn. Khi nào bạn muốn đi?
ANNE As soon as possible. How about tomorrow?ANNE Càng sớm càng tốt. Ngày mai thì sao?
SARAH I can’t tomorrow. I’ve got some other appointments. What about the day after tomorrow?SARAH Tôi không thể vào ngày mai. Tôi có một số cuộc hẹn khác. Còn ngày mốt thì sao?
ANNE Yes, that’s good. It’s Monday today, so that will be Wednesday. What date is that?ANNE Vâng, tốt quá. Hôm nay là thứ Hai nên sẽ là thứ Tư. Đó là ngày mấy?
SARAH The fifth of November.SARAH Ngày 5 tháng 11.
ANNE Okay. What time shall we meet?ANNE Được rồi. Chúng ta sẽ gặp nhau lúc mấy giờ?
SARAH I’ll pick you up at nine o-clock.SARAH Tôi sẽ đón bạn lúc chín giờ.
ANNE Good. How many wineries do you think we’ll be able to see?ANNE Tốt. Bạn nghĩ chúng ta sẽ có thể nhìn thấy bao nhiêu nhà máy rượu vang?
SARAH I’m not sure, four or five. Definitely our biggest suppliers, and maybe a few surprises.SARAH Tôi không chắc, bốn hay năm. Chắc chắn là nhà cung cấp lớn nhất của chúng tôi và có thể có một vài điều bất ngờ.
ANNE I can’t wait. Will it take all day?ANNE Tôi nóng lòng chờ đợi được. Sẽ mất cả ngày à?
SARAH Most of the day. I’ll start ringing now, and let them know we have a very important client all the way from Singapore.SARAH Hầu hết thời gian trong ngày. Bây giờ tôi sẽ bắt đầu gọi điện và báo cho họ biết chúng tôi có một khách hàng rất quan trọng đến từ Singapore.
ANNE Thank you. I’m looking forward to it.ANNE Cảm ơn bạn. Tôi đang mong chờ nó.
SARAH Me too.SARAH Tôi cũng vậy.
Vocabulary Highlights
plan (n) /plæn/
something that you intend to do or achieve
plan for something
Ex: Do you have any plans for the summer?
plan to do something
Ex: There are no plans to build new offices.
kế hoạch (n) /plæn/
một cái gì đó mà bạn dự định làm hoặc đạt được
lên kế hoạch cho cái gì đó
Ví dụ: Bạn có kế hoạch gì cho mùa hè không?
dự định làm điều gì đó
Ví dụ: Không có kế hoạch xây dựng văn phòng mới.
agenda /əˈdʒendə/
a list of items to be discussed at a meeting
Ex: We have a very full agenda of issues to discuss.
những việc phải làm
danh sách các vấn đề sẽ được thảo luận tại cuộc họp
Ex: Chúng tôi có đầy một danh sách việc về các vấn đề cần thảo luận.
trip (n) /trɪp/
a journey to a place and back again, especially a short one for pleasure or a particular purpose
a business/school/shopping trip
Ex: Did you have a good trip?
chuyến đi
một cuộc hành trình đến một nơi và quay trở lại, đặc biệt là một chuyến đi ngắn để giải trí hoặc cho một mục đích cụ thể
một chuyến đi công tác/trường học/mua sắm
Ex: Chuyến đi của bạn tốt chứ?
winery (n) /ˈwaɪnəri/
Plural: wineries
a place where wine is made
nhà máy rượu vang
Số nhiều: wineries – các nhà máy rượu vang
nơi sản xuất rượu vang
supplier (n) /səˈplaɪə(r)/
a person or company that supplies goods
Ex: You will need to be able to deal with both customers and suppliers.
các nhà cung cấp
một người hoặc công ty cung cấp hàng hóa
Ex: Bạn sẽ cần có khả năng giao dịch với cả khách hàng và nhà cung cấp.
market (n) /ˈmɑːkɪt/
business or trade, or the amount of trade in a particular type of goods
Ex: New companies have entered the market.
thị trường
kinh doanh hoặc thương mại, hoặc số lượng giao dịch về một loại hàng hóa cụ thể
Ex: Các công ty mới đã tham gia vào thị trường.
be dying for something/to do something (idiom)
to want something or want to do something very much
Ex: I’m dying for a glass of water.
Ex: I’m dying to know what happened.
rất muốn cái gì đó/để làm cái gì đó (thành ngữ)
muốn một cái gì đó hoặc muốn làm một cái gì đó rất nhiều
Ex: Tôi quá mong chờ (thèm khát) một cốc nước rồi.
Ex: Tôi nóng lòng muốn biết chuyện gì đã xảy ra.
surprise (n) /səˈpraɪz/
an event, a piece of news, etc. that is unexpected or that happens suddenly
Ex: What a nice surprise!
Ex: Visitors to the gallery are in for a few surprises.
sự ngạc nhiên
một sự kiện, một tin tức, v.v. bất ngờ hoặc xảy ra đột ngột
Ex: Một bất ngờ thú vị!
Ex: Khách tham quan phòng trưng bày sẽ có một vài điều ngạc nhiên.
client (n) /ˈklaɪənt/
a person who uses the services or advice of a professional person or organization
Ex: She’s a well-known lawyer with many famous clients.
khách hàng (n) /ˈklaɪənt/
người sử dụng dịch vụ hoặc lời khuyên của một cá nhân hoặc tổ chức chuyên nghiệp
Ví dụ: Cô ấy là một luật sư nổi tiếng với nhiều khách hàng nổi tiếng.