DAY 9: The most beautiful city

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

They have lunch and talk about differences. Họ ăn trưa và nói về sự khác biệt.

STEVE So Anne, have you been to an Australian home before?STEVE Vậy Anne, bạn đã từng đến một ngôi nhà ở Úc trước đây chưa?
ANNE No, never. It’s a beautiful home Sarah. So big! The rooms are much bigger than at home. There’s more space here.ANNE Không, chưa bao giờ. Đó là một ngôi nhà đẹp Sarah. To quá! Các phòng lớn hơn nhiều so với ở nhà. Đây có nhiều không gian hơn.
STEVE Do you live in a house?STEVE Bạn có sống trong một ngôi nhà không?
MARK No Steve – she lives in an igloo.MARK Không Steve – cô ấy sống trong một lều tuyết.
ANNE Actually, no. We live in an apartment. Most people do. Singapore is much busier than Adelaide, and more crowded.ANNE Thực ra là không. Chúng tôi sống trong một căn hộ. Hầu hết mọi người sống như vậy. Singapore bận rộn hơn nhiều so với Adelaide và đông đúc hơn.
STEVE Yeah, and more exciting. It’s so boring here.STEVE Vâng, và thú vị hơn nữa. Ở đây chán quá.
SARAH It’s quieter. Some people like that.SARAH Nó yên tĩnh hơn. Một số người thích điều đó.
ANNE I don’t think it’s boring.ANNE Tôi không nghĩ nó nhàm chán.
MARK Adelaide is a very beautiful city. It’s a better place to live than anywhere else I’ve been.MARK Adelaide là một thành phố rất đẹp. Đó là nơi tốt hơn để sống hơn bất cứ nơi nào khác mà tôi từng đến.
SARAH But you haven’t been anywhere. Mark hates travelling. I love it.SARAH Nhưng bạn chưa đi đâu cả. Mark ghét đi du lịch. Tôi thích nó.
MARK I just don’t see the point of it.MARK Tôi chỉ không hiểu ý nghĩa của nó.
ANNE What about you Steve? Do you like to travel?ANNE Còn bạn Steve thì sao? Bạn có thích đi du lịch?
STEVE Yes. Yeah, I’ve been to Kula Lumpur, and to Bali. Bali’s great!STEVE Vâng. Vâng, tôi đã đến Kula Lumpur và Bali. Bali thật tuyệt!
LOUISE I’ve been to the zoo!LOUISE Tôi đã đến sở thú!
ANNE You’re lucky. I haven’t been to the zoo. I’d love to go to the zoo.ANNE Bạn thật may mắn. Tôi chưa đến sở thú. Tôi rất muốn đi đến sở thú.
STEVE I’ll take you!STEVE Tôi sẽ đưa bạn đi!
Vocabulary Highlights
difference (n) /ˈdɪfrəns/
the way in which two people or things are not like each other; the way in which somebody/something has changed
Ex: I can never tell the difference between the twins.
sự khác biệt
cách thức mà hai người hoặc vật không giống nhau; cách mà ai đó/cái gì đó đã thay đổi
Ex: Tôi không bao giờ có thể nhận ra sự khác biệt giữa cặp song sinh.
space (n) /speɪs/
the quality of being large and empty, allowing you to move freely
Ex: We’re enjoying the space here after living in a small flat.
không gian
chất lượng rộng lớn và trống rỗng, cho phép bạn di chuyển tự do
Ví dụ: Chúng tôi đang tận hưởng không gian ở đây sau khi sống trong một căn hộ nhỏ.
igloo (n) /ˈɪɡluː/
a small round house or shelter built from blocks of hard snow by the Inuit people of northern North America and Greenland
lều tuyết
một ngôi nhà tròn nhỏ hoặc nơi trú ẩn được xây dựng từ những khối tuyết cứng của người Inuit ở phía bắc Bắc Mỹ và Greenland
apartment (n) /əˈpɑːtmənt/
a set of rooms for living in, usually on one floor of a building
an apartment building
Ex: I was renting a two-bedroom apartment in an old building.
căn hộ
một tập hợp các phòng để ở, thường ở một tầng của tòa nhà
một tòa nhà chung cư
Ex: Tôi đang thuê một căn hộ hai phòng ngủ trong một tòa nhà cũ.
crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/
having a lot of people or too many people
Ex: The main beach can get really crowded in summer.
crowded with somebody
Ex: In the spring the place is crowded with skiers.
đông đúc
có rất nhiều người hoặc quá nhiều người
Ex: Bãi biển chính có thể rất đông đúc vào mùa hè.
đông đúc với ai đó
Ex: Vào mùa xuân, nơi này đông đúc với những người trượt tuyết.
point (n) /pɔɪnt/
the purpose or aim of something
Ex: The point of the lesson is to compare the two countries.
point of doing something
Ex: I don’t see the point of doing it all again.
mục đích
mục đích hoặc ý định của một cái gì đó
Ex: Mục đích của bài học là so sánh hai nước.
ý nghĩa của việc làm điều gì đó
Ex: Tôi không thấy ý nghĩa của việc làm lại tất cả việc ấy .
take (v) /teɪk/
to go with somebody from one place to another, especially to guide or lead them
Ex: It’s too far to walk—I’ll take you by car.
Ex: You should take her home soon.
đưa, dẫn
đi cùng ai đó từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt là để hướng dẫn hoặc dẫn dắt họ
Ex: Đi bộ xa quá – tôi sẽ chở bạn bằng ô tô.
Ex: Bạn nên đưa cô ấy về nhà sớm.