DAY 17: I usually catch a bus

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE and STEVE talk about their different lives. (ANNE và STEVE nói về cuộc sống khác nhau của họ.)

STEVE Tell me about your life in Singapore. What do you do every day?STEVE Hãy kể cho tôi nghe về cuộc sống của bạn ở Singapore. Bạn làm gì mỗi ngày?
ANNE Well, I work in my father’s business, importing wines. I live with my family.ANNE À, tôi làm việc trong công việc kinh doanh của bố tôi, nhập khẩu rượu vang. Tôi sống chung với gia đình.
STEVE How do you get to work? Do you catch a bus?STEVE Bạn đi làm bằng cách nào? Bạn có bắt xe buýt không?
ANNE Usually. Sometimes I go with my father in his car. What about you? What do you do?ANNE Thông thường. Đôi khi tôi đi cùng bố tôi trên xe của ông. Còn bạn thì sao? Bạn làm nghề gì?
STEVE I’m a builder. I build houses.STEVE Tôi là thợ xây. Tôi xây nhà.
ANNE And how do you get to work?ANNE Và bạn đi làm bằng cách nào?
STEVE I drive. I have to use my car for work. I never go by bus.STEVE Tôi lái xe. Tôi phải sử dụng xe của tôi để đi làm. Tôi không bao giờ đi bằng xe buýt.
ANNE Do you enjoy it? Your work?ANNE Bạn có thích nó không? Công việc của bạn?
STEVE Mostly. It’s not easy, being a builder. But it’s outside. I prefer to work outside.STEVE Cũng thích. Làm thợ xây đâu có dễ. Nhưng nó ở bên ngoài. Tôi thích làm việc bên ngoài hơn.
ANNE I never work outside. Occasionally I travel though – like now.ANNE Tôi không bao giờ làm việc bên ngoài. Tuy nhiên, thỉnh thoảng tôi cũng đi du lịch – như bây giờ.
STEVE And what do you do on the weekend?STEVE Và bạn làm gì vào cuối tuần?
ANNE Sometimes I go shopping. Sometimes I go out.ANNE Thỉnh thoảng tôi đi mua sắm. Thỉnh thoảng tôi đi ra ngoài.
STEVE Where do you go? Nightclubs?STEVE Bạn đi đâu? Câu lạc bộ đêm?
ANNE Not really. Occasionally.ANNE Không hẳn vậy. Thỉnh thoảng.
STEVE Who do you go with?STEVE Bạn đi cùng ai?
ANNE A bunch of friends.ANNE Một nhóm bạn.
STEVE Boy friend?STEVE Bạn trai à?
ANNE Not at the moment.ANNE Hiện tại thì không.
Vocabulary Highlights
catch (v) /kætʃ/
to be in time for a bus, train, plane, etc. and get on it
to catch a bus/train/flight
Ex: I must go – I have a train to catch.
bắt (xe)
đến kịp giờ bắt xe buýt, xe lửa, máy bay, v.v. và lên xe
bắt xe buýt/tàu/chuyến bay
Ex: Tôi phải đi – tôi có một chuyến tàu phải bắt.
builder (n) /ˈbɪldə(r)/
a person or company whose job is to build or repair houses or other buildings
Ex: We got a local builder to do the work for us.
người xây dựng, thợ xây
một người hoặc công ty có công việc là xây dựng hoặc sửa chữa nhà cửa hoặc các tòa nhà khác
Ex: Chúng tôi có một thợ xây địa phương để thực hiện công việc cho chúng tôi.
build (v) /bɪld/
to make something, especially a building, by putting parts together
build (something)
Ex: They have permission to build 200 new homes.
Ex: They don’t have the money to build roads.
xây dựng
tạo ra cái gì đó, đặc biệt là một tòa nhà, bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
xây dựng (cái gì đó)
Ex: Họ được phép xây dựng 200 ngôi nhà mới.
Ex: Họ không có tiền để xây đường.
mostly (adv) /ˈməʊstli/
mainly; generally
Ex: The sauce is mostly cream.
Ex: We’re mostly out on Sundays.
hầu hết
chủ yếu; nói chung là
Ex: Nước sốt chủ yếu là kem.
Ex: Chúng tôi chủ yếu ra ngoài vào ngày chủ nhật.
outside (adv) /ˌaʊtˈsaɪd/
not in a room, building or container but on or to the outside of it
Ex: I’m seeing a patient – please wait outside.
bên ngoài
không ở trong một căn phòng, tòa nhà hay thùng chứa mà ở trên hoặc bên ngoài nó
Ex: Tôi đang khám cho một bệnh nhân – xin vui lòng đợi bên ngoài.
occasionally (adv) /əˈkeɪʒnəli/
sometimes but not often
Ex: We occasionally meet for a drink after work.
thỉnh thoảng
đôi khi nhưng không thường xuyên
Ex: Chúng tôi thỉnh thoảng gặp nhau đi uống rượu sau giờ làm việc.
nightclub (n) /ˈnaɪtklʌb/
a place that is open late in the evening where people can go to dance, drink, etc.
Ex: The hotel had a swimming pool, two restaurants and a nightclub.
câu lạc bộ đêm
một nơi mở cửa muộn vào buổi tối, nơi mọi người có thể đi khiêu vũ, uống rượu, v.v.
Ex: Khách sạn có một hồ bơi, hai nhà hàng và một hộp đêm.
bunch (n) /bʌntʃ/
a number of things of the same type which are growing or fastened together
a bunch of bananas, grapes, etc.
Ex: She picked me a bunch of flowers.
đống, bó
một số thứ cùng loại đang phát triển hoặc gắn chặt với nhau
một chùm chuối, nho, v.v.
Ex: Cô ấy hái cho tôi một bó hoa.
moment (n) /ˈməʊmənt/
an exact point in time at the moment 
Ex: We’re busy at the moment (= now).
thời điểm hiện tại
một thời điểm chính xác
Ex: Vào lúc này Chúng tôi đang bận (= bây giờ).