DAY 6: He didn’t write

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE My brother, David, worked in the family business too. But he didn’t like it. He wanted to try something different. (ANNE Em trai tôi, David, cũng làm việc trong công việc kinh doanh của gia đình. Nhưng em ấy không thích nó. Em ấy muốn thử một cái gì đó khác biệt.)

JOHN So what happened?JOHN Thế chuyện gì đã xảy ra vậy?
ANNE My parents agreed. They let him come to Australia to study.ANNE Bố mẹ tôi đồng ý. Họ cho em ấy đến Úc để học.
JOHN Where did he go?JOHN Cậu ấy đã đi đâu?
ANNE He came here, to Adelaide. He studied computer science. We thought he was happy.ANNE Em ấy đã đến đây, tới Adelaide. Em ấy học ngành khoa học máy tính. Chúng tôi đã nghĩ em ấy vui (vì điều đó).
JOHN And then what happened?JOHN Và sau đó chuyện gì đã xảy ra?
ANNE I don’t know. He wrote every week, and then the letters stopped.ANNE Tôi không biết. Em ấy viết thư hàng tuần, và rồi những lá thư đó dừng lại.
JOHN Do you know where he lived?JOHN Bạn có biết cậu ấy sống ở đâu không?
ANNE He stayed with an Australian family. He was a boarder. Here’s the address.ANNE Em ấy ở với một gia đình người Úc.
Em ấy là một người nội trú. Đây là địa chỉ.
JOHN Did you phone them?JOHN Bạn đã gọi điện cho họ chưa?
ANNE Yes, of course. He left there a year ago. They don’t know where he went.ANNE Vâng, tất nhiên rồi. Em ấy đã rời khỏi đó một năm trước. Họ không biết em ấy đã đi đâu.
JOHN Does he have a mobile phone?JOHN Em ấy có điện thoại di động không?
ANNE I don’t know. He did, but he doesn’t answer it now.ANNE Tôi không biết. Em ấy từng có, nhưng bây giờ em ấy không trả lời.
JOHN Don’t worry Ms Lee. I’ll find your brother. I’m on the case.JOHN Đừng lo lắng cô Lee. Tôi sẽ tìm em trai cô. Tôi tiếp nhận vụ án này.
Vocabulary highlights
different (adj) /ˈdɪfrənt/
not the same as somebody/something; not like somebody/something else
Ex: It’s completely different now than it was a year ago.
khác biệt
không giống ai/cái gì; không giống ai/cái gì khác
Ex: Bây giờ hoàn toàn khác so với một năm trước.
agree (v) /əˈɡriː/
to have the same opinion as somebody; to say that you have the same opinion
Ex: I totally agree with you!
Ex: You can’t expect them to agree on everything.
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó; để nói rằng bạn có cùng quan điểm
Ex: Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn!
Ex: Bạn không thể mong đợi họ đồng ý về mọi thứ.
Australian (n) /ɒˈstreɪliən/
a person from Australia
người Úc
một người đến từ Úc
let (v) /let/
to allow somebody to do something or something to happen without trying to stop it
Ex: He’d eat chocolate all day long if I let him.
cho phép
cho phép ai đó làm điều gì đó hoặc điều gì đó xảy ra mà không cố gắng ngăn chặn nó
Ex: Anh ấy sẽ ăn sôcôla cả ngày nếu tôi cho phép.
science (n) /ˈsaɪəns/
knowledge about the structure and behaviour of the natural and physical world, based on facts that you can prove, for example by experiments
the advance of modern science
khoa học
kiến thức về cấu trúc và hành vi của thế giới tự nhiên và vật chất, dựa trên những sự thật mà bạn có thể chứng minh, ví dụ như bằng các thí nghiệm
sự tiến bộ của khoa học hiện đại
boarder (n) /ˈbɔːdə(r)/
SYN lodger
a person who pays money to live in a room in somebody else’s house
Ex: After her father’s death, her mother took in boarders to bring in extra money.
người sống nội trú
Đồng nghĩa: người ở trọ, nội trú
một người trả tiền để sống trong một căn phòng trong nhà của người khác
Ex: Sau khi cha cô qua đời, mẹ cô nhận học sinh ở nội trú để kiếm thêm tiền.
case (n) /keɪs/
a matter that is being officially investigated, especially by the police
Ex: Police believe it is a simple case of theft.
Ex: Four officers are investigating the case.
vụ án, vụ điều tra
một vấn đề đang được chính thức điều tra, đặc biệt là bởi cảnh sát
Ex: Cảnh sát tin rằng đây chỉ là một vụ trộm cắp thông thường.
Ex: Bốn sĩ quan đang điều tra vụ án.