DAY 11: Let me Help

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

SARAH offers to help ANNE ( SARAH đề nghị giúp đỡ ANNE)

SARAH: Can I help you find your brother?SARAH: Tôi có thể giúp bạn tìm em trai bạn được không?
ANNE : You’re very kind. But it’s not your problem.ANNE : Bạn thật tốt bụng. Nhưng đó không phải là vấn đề của bạn.
SARAH: I want to help. What can I do?SARAH: Tôi muốn giúp đỡ. Tôi có thể làm gì?
ANNE : Well, maybe you could get some copies made of this photograph.ANNE : Ồ, có lẽ bạn có thể lấy một số bản sao của bức ảnh này.
She shows SARAH the PHOTOGRAPH of her brother.Cô ấy cho SARAH xem HÌNH ẢNH của em trai cô ấy.
SARAH : Sure. I’d love to. Anything.SARAH : Chắc chắn rồi. Tôi rất sẵn lòng. Bất cứ điều gì.
SARAH: He’s very good looking. Such a nice smile. Is he tall?SARAH: Em ấy rất đẹp trai. Thật là một nụ cười đẹp. Em ấy có cao không?
ANNE: Fairly tall.ANNE: Khá cao.
SARAH : He looks very fit. Does he play a lot of sport?SARAH : Em ấy trông rất khỏe mạnh. Em ấy có chơi nhiều môn thể thao không?
ANNE: No, he used to.ANNE: Không, em ấy đã từng như vậy.
SARAH: What does he do? Is he a student?SARAH: Em ấy làm gì? Em ấy là học sinh phải không?
ANNE: He’s not really academic. He’s clever, but he prefers to do things with his hands.ANNE: Em ấy thực sự không học chính quy. Em ấy thông minh nhưng lại thích làm mọi việc bằng đôi tay hơn.
SARAH: He sounds nice. I’m looking forward to meeting him.SARAH: Em ấy nghe có vẻ rất hay. Tôi rất mong được gặp em ấy.
Vocabulary Highlights
offer (v) /ˈɒfə(r)/
to say that you are willing to do something for somebody
offer to do something
Ex: The kids offered to do the dishes.
đề nghị
để nói rằng bạn sẵn sàng làm điều gì đó cho ai đó
đề nghị làm gì đó
Ex: Bọn trẻ đã đề nghị rửa bát.
problem (n) /ˈprɒbləm/
a thing that is difficult to deal with or to understand
big/serious/major problems
Ex: She has a lot of health problems.
vấn đề
một điều đó là khó khăn để giải quyết hoặc để hiểu
vấn đề lớn/nghiêm trọng/chính
Ex: Cô ấy có rất nhiều vấn đề về sức khỏe.
copy (n) /ˈkɒpi/
a thing that is made to be the same as something else, especially a document or a work of art
a copy of a letter/report/document
Ex: I will send you a copy of the report.
bản sao
một thứ được tạo ra giống với một thứ khác, đặc biệt là một tài liệu hoặc một tác phẩm nghệ thuật
một bản sao của một lá thư/báo cáo/tài liệu
Ex: Tôi sẽ gửi cho bạn một bản sao của báo cáo.
photograph (n) /ˈfəʊtəɡrɑːf/
a picture that is made by using a camera that stores images in digital form
Ex: I spent the day taking photographs of the city.
ảnh chụp
một bức ảnh được tạo ra bằng cách sử dụng máy ảnh lưu trữ hình ảnh ở dạng kỹ thuật số
Ex: Tôi dành cả ngày để chụp ảnh thành phố.
fit (adj) /fɪt/
healthy and strong, especially because you do regular physical exercise
Ex: She tries to keep fit by jogging every day.
Ex: Hiking helps keep him physically fit.
chắc khoẻ
khỏe mạnh và mạnh mẽ, đặc biệt là vì bạn tập thể dục thường xuyên
Ex: Cô cố gắng giữ dáng bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
Ex: Đi bộ giúp anh ấy giữ được thể chất tốt.
academic (adj) /ˌækəˈdemɪk/
good at subjects involving a lot of reading and studying
Ex: She wasn’t very academic and hated school.
học thuật
giỏi các môn liên quan đến việc đọc và học nhiều
Ex: Cô ấy không giỏi học thuật và ghét trường học.
clever (adj) /ˈklevə(r)/
SYN: intelligent
quick at learning and understanding things
a clever child
Ex: They’re not clever enough to find the code.
thông minh
Đồng nghĩa: thông minh, sáng suốt
nhanh chóng học hỏi và hiểu biết mọi thứ
một đứa trẻ thông minh
Ex: Họ không đủ thông minh để tìm ra mật mã.
prefer (v) /prɪˈfɜː(r)/
​to like one thing or person better than another; to choose one thing rather than something else because you like it better
prefer something
‘Coffee or tea?’
‘I’d prefer tea, thanks.’
thích hơn
​thích một thứ hoặc một người hơn một thứ khác;
chọn cái này thay vì cái khác vì bạn thích nó hơn
thích cái gì đó hơn
“Cà phê hay trà?”
“Tôi thích trà hơn, cảm ơn.”