DAY 22: Look after yourself
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
ANNE sees the Professor. ANNE reads a sign ‘Adelaide University’. She enters the university grounds. She walks down a corridor and sees a sign on a door ‘Professor Graham Cornish’ She knocks on the door. (ANNE gặp Giáo sư. ANNE đọc tấm biển ‘Đại học Adelaide’ Cô bước vào sân trường đại học. Cô đi dọc hành lang và nhìn thấy tấm biển trên cửa ‘Giáo sư Graham Cornish’ Cô gõ cửa.)

| GRAHAM I’m sorry to hear your brother’s gone missing, Miss Lee. | GRAHAM Tôi rất tiếc khi biết tin em trai cô đã mất tích, cô Lee. |
| ANNE We’re all so worried. I’ve come to Adelaide to look for him. How long did he study here? | ANNE Tất cả chúng tôi đều rất lo lắng. Tôi đến Adelaide để tìm em ấy. Em ấy đã học ở đây bao lâu? |
| GRAHAM I’m not sure, er, two semesters. | GRAHAM Tôi không chắc, ờ, hai học kỳ. |
| ANNE Did he get good grades? | ANNE Em ấy có được điểm cao không? |
| GRAHAM I’m afraid not. I don’t think computer science was the right direction for him. | GRAHAM Tôi e là không. Tôi không nghĩ khoa học máy tính là hướng đi đúng đắn cho em ấy. |
| ANNE The investigator, Mr Barbour said you have a letter, from David. | ANNE Điều tra viên, ông Barbour nói ông có một lá thư của David. |
| GRAHAM Ah, of course. It’s addressed to you. I told him I’d only give it to you in person. | GRAHAM À, tất nhiên rồi. Nó được gửi đến bạn. Tôi đã nói với anh ấy rằng tôi sẽ chỉ đích thân đưa nó cho bạn. |
| DAVID Dear Anne, Please don’t look for me. I need to be by myself. I can’t study any more. Tell mum and dad to forget about me and take care of themselves. You too. Look after yourself. I’m sorry. Love, your brother David. | DAVID “Anne thân mến, Xin đừng tìm em. Em cần phải ở một mình. Em không thể học thêm nữa. Hãy nói với bố mẹ hãy quên em đi và chăm sóc bản thân mình nhé. Chị cũng vậy. Chăm sóc bản thân mình. Em xin lỗi. Yêu, em trai của chị David.” |
| ANNE puts the letter down. Tears fill her eyes. GRAHAM holds out a box of tissues. | ANNE đặt lá thư xuống. Nước mắt lấp đầy đôi mắt cô. GRAHAM đưa ra một hộp khăn giấy. |
| GRAHAM Here | GRAHAM Đây |
Vocabulary Highlights
| sign (n) /saɪn/ a piece of paper, wood or metal that has writing or a picture on it that gives you information, instructions, a warning, etc. to put up/post a sign Ex: The sign read ‘No Fishing’. | bảng hiệu một mảnh giấy, gỗ hoặc kim loại có chữ viết hoặc hình ảnh trên đó cung cấp cho bạn thông tin, hướng dẫn, cảnh báo, v.v. dán/đăng một tấm biển Ví dụ: Biển báo ghi ‘Cấm câu cá’. |
| corridor (n) /ˈkɒrɪdɔː(r)/ a long narrow passage in a building, with doors that open into rooms on either side Ex: His room is along the corridor. | hành lang một lối đi dài hẹp trong một tòa nhà, có cửa mở vào các phòng ở hai bên Ex: Phòng của anh ấy nằm dọc theo hành lang. |
| semester (n) /sɪˈmestə(r)/ one of the two periods that the school or college year is divided into the spring/fall semester Ex: I spent a semester at the University of Madrid. | học kỳ một trong hai giai đoạn mà năm học hoặc đại học được chia thành học kỳ mùa xuân/mùa thu Ví dụ: Tôi đã học một học kỳ tại Đại học Madrid. |
| grade (n) /ɡreɪd/ a mark given in an exam or for a piece of school work Ex: She got good grades in her exams. | điểm số, cấp bậc điểm một điểm được đưa ra trong một kỳ thi hoặc cho một bài tập ở trường Ex: Cô ấy đạt điểm cao trong các kỳ thi. |
| direction (n) /dəˈrekʃn/ the general way in which a person or thing develops Ex: Do you feel your career is heading in the right direction? | phương hướng, định hướng cách chung mà một người hoặc vật phát triển Ex: Ví dụ: Bạn có cảm thấy sự nghiệp của mình đang đi đúng hướng không? |
| in person (idiom) if you do something in person, you go somewhere and do it yourself, instead of doing it by letter, asking somebody else to do it, etc. Ex: She appeared in person to collect her prize. | đích thân (thành ngữ) nếu bạn trực tiếp làm việc gì đó, bạn sẽ đi đâu đó và tự mình làm việc đó, thay vì làm việc đó qua thư, nhờ người khác làm, v.v. Ví dụ: Cô ấy đích thân đến nhận giải thưởng. |
| (all) by myself alone; without anyone else Ex: I live by myself. | (tất cả) một mình tôi một mình; không có ai khác Ví dụ: Tôi sống một mình. |
| put something down to stop holding something and place it on a table, shelf, etc. Ex: Put that knife down before you hurt somebody! | đặt cái gì đó xuống ngừng cầm cái gì đó và đặt nó lên bàn, kệ, v.v. Ví dụ: Bỏ con dao đó xuống trước khi bạn làm ai đó bị thương. |
| tear (n) /teə(r)/ a drop of liquid that comes out of your eye when you cry Ex: As he listened to the music, his eyes filled with tears. in tears Ex: She left the room in tears (= crying) | nước mắt một giọt chất lỏng chảy ra từ mắt bạn khi bạn khóc Ví dụ: Khi anh ấy nghe nhạc, mắt anh ấy đẫm nước. trong nước mắt Ex: Cô ấy rời khỏi phòng trong nước mắt (= khóc) |
| tissue (n) /ˈtɪʃuː/ a piece of soft paper, used especially as a handkerchief a box of tissues Ex: He wiped his nose on a tissue. | khăn giấy một mảnh giấy mềm, đặc biệt được dùng làm khăn tay một hộp khăn giấy Ví dụ: Anh ấy lau mũi bằng khăn giấy. |