DAY 35: This is the house
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
They arrive at DAVID’s house. (Họ đến nhà DAVID)

| SARAH Where did you say it was? | SARAH Bạn nói nó ở đâu? |
| STEVE This is it. Barker Street. We’re looking for number 57. | STEVE Đây rồi. Phố Barker. Chúng ta đang tìm số nhà 57. |
| The car pulls up outside the house. | Ô tô đỗ bên ngoài nhà. |
| ANNE What am I gonna say to him? | ANNE Tôi phải nói gì với anh ấy đây? |
| SARAH It’ll be fine. He’s your brother. | SARAH Sẽ ổn thôi. Anh ấy là em trai của bạn. |
| STEVE So. Who’s going to knock? | STEVE Vậy. Ai sẽ gõ cửa? |
| ANNE I guess I will. I’m so nervous. | ANNE Tôi đoán là tôi sẽ làm vậy. Tôi rất lo lắng. |
| SARAH Don’t worry. We’ll be here. | SARAH Đừng lo lắng. Chúng tôi sẽ ở đây. |
| ANNE walks up to the front door and knocks. A WOMAN (ROSE) comes to the front door. | ANNE bước tới cửa trước và gõ. MỘT PHỤ NỮ (ROSE) đến trước cửa. |
| ROSE Hello. | ROSE Xin chào. |
| ANNE Hello. I wonder… er, I’m sorry to bother you. I’m looking for…it’s very hard to explain. | ANNE Xin chào. Tôi tự hỏi… ờ, tôi xin lỗi đã làm phiền bạn. Tôi đang tìm kiếm…thật khó để giải thích. |
| ROSE Perhaps my partner can help you. David! | ROSE Có lẽ bạn của tôi có thể giúp bạn. David! |
| ANNE is shocked. DAVID comes to the door and recognises his sister. | ANNE bị sốc. DAVID đến cửa và nhận ra em gái mình. |
| DAVID Anne! | DAVID Anne! |
| ANNE David! | ANNE David! |
| DAVID It’s so good to see you. I’m so ashamed. I’ve been so selfish. | DAVID Thật vui được gặp chị. Em rất xấu hổ. Em đã quá ích kỷ. |
| ANNE I’m so glad you’re alright. I’ve been so worried. | ANNE Chị rất vui vì em khoẻ. Chị đã rất lo lắng. |
| ROSE is looking confused and a little worried. | ROSE có vẻ bối rối và có chút lo lắng. |
| DAVID Rose – this is my sister Anne. | DAVID Rose – đây là chị Anne của anh. |
| ROSE Your sister! | ROSE Chị gái của anh! |
| DAVID Anne – this is my er… girlfriend, Rose.. | DAVID Anne – đây là… bạn gái của em, Rose.. |
| ROSE You’d better come in. | ROSE Tốt nhất là chị vào nhà đã. |
Vocabulary Highlights
| gonna = going to /ˈɡənə/ a way of saying or writing ‘going to’ in informal speech, when it refers to the future Ex: What’s she gonna do now? | sẽ một cách nói hoặc viết ‘going to’ trong lời nói thân mật, khi nó đề cập đến tương lai Ex: Bây giờ cô ấy sẽ làm gì? |
| nervous (adj) /ˈnɜːvəs/ anxious about something or afraid of something Ex: I felt really nervous before the interview. Ex: I get so nervous before exams. | lo lắng lo lắng về điều gì đó hoặc sợ hãi điều gì đó Ví dụ: Tôi cảm thấy thực sự lo lắng trước cuộc phỏng vấn. Ví dụ: Tôi rất lo lắng trước kỳ thi. |
| walk up (to somebody/something) to walk towards somebody/something, especially in a confident way Ex: She just walked up to the desk and asked to see the manager. | bước tới (với ai/cái gì) đi về phía ai/cái gì, đặc biệt là một cách tự tin Ex: Cô vừa bước tới bàn làm việc và yêu cầu được gặp người quản lý. |
| partner (n) /ˈpɑːtnə(r)/ the person that you are married to or having a sexual relationship with Ex: This is my partner, Mark. Ex: She still hasn’t found her perfect partner. | bạn đồng hành, vợ, chồng, cộng sự … người mà bạn đã kết hôn hoặc có quan hệ chăn gối với Ex: Đây là đối tác của tôi, Mark. Ex: Cô ấy vẫn chưa tìm được người bạn đời hoàn hảo của mình. |
| ashamed (adj) /əˈʃeɪmd/ feeling shame or feeling embarrassed about somebody/something or because of something you have done ashamed of something Ex: She was deeply ashamed of her behaviour at the party. | hổ thẹn cảm thấy xấu hổ hoặc cảm thấy mắc cỡ về ai đó/điều gì đó hoặc vì điều gì đó bạn đã làm xấu hổ vì điều gì đó Ví dụ: Cô ấy vô cùng xấu hổ về hành vi của mình tại bữa tiệc. |
| selfish (adj) /ˈselfɪʃ/ caring only about yourself rather than about other people selfish behaviour Ex: Do you think I’m being selfish by not letting her go? | ích kỷ chỉ quan tâm đến bản thân mình hơn là đến người khác hành vi ích kỷ Ví dụ: Bạn có nghĩ tôi ích kỷ khi không để cô ấy đi không? |
| confused (adj) /kənˈfjuːzd/ unable to think clearly or to understand what is happening or what somebody is saying Ex: I‘m confused—say all that again. Ex: I’m getting really confused now. | bối rối, khó hiểu không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc hiểu những gì đang xảy ra hoặc những gì ai đó đang nói Ví dụ: Tôi khó hiểu – hãy nói lại tất cả những điều đó. Ví dụ: Bây giờ tôi thực sự bối rối . |