DAY 25: How many prawns?
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF
ANNE goes shopping at the Market. ANNE waits at the counter of the fish shop. (ANNE đi mua sắm ở Chợ. ANNE đợi ở quầy bán cá.)

| ATTENDANT Who’s next please? | PHỤC VỤ Người tiếp theo nhé? |
| ANNE Could I have some prawns please? | ANNE Cho tôi ít tôm được không? |
| ATTENDANT Fresh, frozen or cooked? | PHỤC VỤ Tươi, đông lạnh hay nấu chín? |
| ANNE Frozen please. | ANNE Đông lạnh. |
| ATTENDANT How much do you need? | PHỤC VỤ Bạn cần bao nhiêu? |
| ANNE About five hundred grams please. | PHỤC VỤ Bạn cần bao nhiêu? |
| He weighs and wraps the prawns. | Anh ấy (người phục vụ) cân và gói tôm lại. |
| ATTENDANT That’ll be ten dollars thank you. | PHỤC VỤ Tổng là $10, cảm ơn bạn. |
| ANNE Thank you. | ANNE Cảm ơn bạn. |
| ATTENDANT 2 Can I help you? | PHỤC VỤ 2 Tôi có thể giúp gì cho bạn? |
| ANNE Some of these leeks. | ANNE Một số loại tỏi tây này. |
| ATTENDANT 2 How many love? | PHỤC VỤ Lấy bao nhiêu nhỉ? |
| ANNE Three. | ANNE Ba. |
| ATTENDANT 2 Something else? | PHỤC VỤ Còn gì nữa không? |
| ANNE Some ginger. | ANNE Một ít gừng. |
| ATTENDANT 2 Right there love. | PHỤC VỤ Ngay đó nhé bạn. |
| ANNE Oh, right. Just this piece please. | ANNE Ồ, phải rồi. Làm ơn chỉ miếng này thôi. |
| ATTENDANT 2 Okay. | PHỤC VỤ Được rồi. |
| ANNE Do you have any bean sprouts? | ANNE Bạn có giá đỗ không? |
| ATTENDANT 2 Yes we do. How much would you like? | PHỤC VỤ Có. Chúng tôi có. Bạn muốn bao nhiêu? |
| ANNE About a hundred grams. | ANNE Khoảng 100g. |
| ATTENDANT 2 Will that be all? | PHỤC VỤ Xong hết chưa nhỉ? |
| ANNE Yes thanks. | ANNE Vâng, cảm ơn. |
| ATTENDANT 2 That’ll be four dollars thanks. | PHỤC VỤ Tổng là $4 cảm ơn. |
| ANNE Thank you. | ANNE Cảm ơn bạn. |
| Through the crowd Anne sees a young man who looks familiar. Could it be David, her long- lost brother? | Qua đám đông, Anne nhìn thấy một chàng trai trẻ trông quen quen. Phải chăng đó là David, người em trai thất lạc từ lâu của cô? |
Vocabulary Highlights
| fresh (adj) /freʃ/ recently produced or picked and not frozen, dried or preserved in tins or cans Ex: Is this milk fresh? Ex: Eat plenty of fresh fruit and vegetables. | tươi sống mới được sản xuất hoặc thu hái và chưa được đông lạnh, sấy khô hoặc bảo quản trong hộp thiếc hoặc lon Ex: Sữa này có tươi không? Ex: Ăn nhiều trái cây và rau quả tươi. |
| frozen (adj) /ˈfrəʊzn/ (of food) kept at a very low temperature in order to preserve it frozen peas/fish/pizza a major producer of canned and frozen foods | đông lạnh (thực phẩm) được giữ ở nhiệt độ rất thấp để bảo quản đậu/cá/pizza đông lạnh một nhà sản xuất lớn về thực phẩm đóng hộp và đông lạnh |
| cooked (adj) /kʊkt/ Cooked food has been prepared by heating cooked meat/vegetables Ex: I don’t think the chicken is completely cooked. | chín, đã nấu Thức ăn đã nấu đã được chế biến bằng cách đun nóng thịt/rau nấu chín Ví dụ: Tôi không nghĩ rằng con gà đã được nấu chín hoàn toàn. |
| weigh (v) /weɪ/ to have a particular weight Ex: How much do you weigh (= how heavy are you)? Ex: She weighs 60 kilos. | cân nặng có một trọng lượng cụ thể Ex: Bạn nặng bao nhiêu (= bạn nặng bao nhiêu)? Ex: Cô ấy nặng 60 kg. |
| wrap (v) /ræp/ to cover something completely in paper or other material, for example when you are giving it as a present Ex: The cheese is cut and wrapped in plastic. | bọc, gói che đậy cái gì đó hoàn toàn bằng giấy hoặc vật liệu khác, ví dụ như khi bạn tặng nó như một món quà Ví dụ: Phô mai được cắt và bọc trong nhựa. |
| piece (n) /piːs/ an amount of something that has been cut or separated from the rest of it; a standard amount of something piece of something a piece of cake a piece of cheese/meat/bread | mẩu, miếng một lượng thứ gì đó đã bị cắt hoặc tách khỏi phần còn lại của nó; một lượng tiêu chuẩn của một cái gì đó một miếng bánh, một mẩu bánh một miếng phô mai/thịt/bánh mì |
| crowd (n) /kraʊd/ a large number of people gathered together in a public place, for example in the streets or at a sports game Ex: He pushed his way through the crowd. | đám đông một số lượng lớn người tụ tập cùng nhau ở một nơi công cộng, ví dụ như trên đường phố hoặc tại một trò chơi thể thao Ex: Anh chen lấn qua đám đông. |
| long- lost (adj) /ˈlɒŋ lɒst/ that you have not seen or received any news of for a long time a long-lost friend | thất lạc đã lâu mà bạn đã không thấy hoặc nhận được bất kỳ tin tức nào trong một thời gian dài một người bạn đã thất lạc từ lâu |