DAY 25: How many prawns?

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

ANNE goes shopping at the Market. ANNE waits at the counter of the fish shop. (ANNE đi mua sắm ở Chợ. ANNE đợi ở quầy bán cá.)

Youtube video
ATTENDANT Who’s next please?PHỤC VỤ Người tiếp theo nhé?
ANNE Could I have some prawns please?ANNE Cho tôi ít tôm được không?
ATTENDANT Fresh, frozen or cooked?PHỤC VỤ Tươi, đông lạnh hay nấu chín?
ANNE Frozen please.ANNE Đông lạnh.
ATTENDANT How much do you need?PHỤC VỤ Bạn cần bao nhiêu?
ANNE About five hundred grams please.PHỤC VỤ Bạn cần bao nhiêu?
He weighs and wraps the prawns.Anh ấy (người phục vụ) cân và gói tôm lại.
ATTENDANT That’ll be ten dollars thank you.PHỤC VỤ Tổng là $10, cảm ơn bạn.
ANNE Thank you.ANNE Cảm ơn bạn.
ATTENDANT 2 Can I help you?PHỤC VỤ 2 Tôi có thể giúp gì cho bạn?
ANNE Some of these leeks.ANNE Một số loại tỏi tây này.
ATTENDANT 2 How many love?PHỤC VỤ Lấy bao nhiêu nhỉ?
ANNE Three.ANNE Ba.
ATTENDANT 2 Something else?PHỤC VỤ Còn gì nữa không?
ANNE Some ginger.ANNE Một ít gừng.
ATTENDANT 2 Right there love.PHỤC VỤ Ngay đó nhé bạn.
ANNE Oh, right. Just this piece please.ANNE Ồ, phải rồi. Làm ơn chỉ miếng này thôi.
ATTENDANT 2 Okay.PHỤC VỤ Được rồi.
ANNE Do you have any bean sprouts?ANNE Bạn có giá đỗ không?
ATTENDANT 2 Yes we do. How much would you like?PHỤC VỤ Có. Chúng tôi có. Bạn muốn bao nhiêu?
ANNE About a hundred grams.ANNE Khoảng 100g.
ATTENDANT 2 Will that be all?PHỤC VỤ Xong hết chưa nhỉ?
ANNE Yes thanks.ANNE Vâng, cảm ơn.
ATTENDANT 2 That’ll be four dollars thanks.PHỤC VỤ Tổng là $4 cảm ơn.
ANNE Thank you.ANNE Cảm ơn bạn.
Through the crowd Anne sees a young man who looks familiar. Could it be David, her long- lost brother?Qua đám đông, Anne nhìn thấy một chàng trai trẻ trông quen quen. Phải chăng đó là David, người em trai thất lạc từ lâu của cô?
Vocabulary Highlights
fresh (adj) /freʃ/
recently produced or picked and not frozen, dried or preserved in tins or cans
Ex: Is this milk fresh?
Ex: Eat plenty of fresh fruit and vegetables.
tươi sống
mới được sản xuất hoặc thu hái và chưa được đông lạnh, sấy khô hoặc bảo quản trong hộp thiếc hoặc lon
Ex: Sữa này có tươi không?
Ex: Ăn nhiều trái cây và rau quả tươi.
frozen (adj) /ˈfrəʊzn/
(of food) kept at a very low temperature in order to preserve it
frozen peas/fish/pizza
a major producer of canned and frozen foods
đông lạnh
(thực phẩm) được giữ ở nhiệt độ rất thấp để bảo quản
đậu/cá/pizza đông lạnh
một nhà sản xuất lớn về thực phẩm đóng hộp và đông lạnh
cooked (adj) /kʊkt/
Cooked food has been prepared by heating
cooked meat/vegetables
Ex: I don’t think the chicken is completely cooked.
chín, đã nấu
Thức ăn đã nấu đã được chế biến bằng cách đun nóng
thịt/rau nấu chín
Ví dụ: Tôi không nghĩ rằng con gà đã được nấu chín hoàn toàn.
weigh (v) /weɪ/
to have a particular weight
Ex: How much do you weigh (= how heavy are you)?
Ex: She weighs 60 kilos.
cân nặng
có một trọng lượng cụ thể
Ex: Bạn nặng bao nhiêu (= bạn nặng bao nhiêu)?
Ex: Cô ấy nặng 60 kg.
wrap (v) /ræp/
to cover something completely in paper or other material, for example when you are giving it as a present
Ex: The cheese is cut and wrapped in plastic.
bọc, gói
che đậy cái gì đó hoàn toàn bằng giấy hoặc vật liệu khác, ví dụ như khi bạn tặng nó như một món quà
Ví dụ: Phô mai được cắt và bọc trong nhựa.
piece (n) /piːs/
an amount of something that has been cut or separated from the rest of it; a standard amount of something piece of something
a piece of cake
a piece of cheese/meat/bread
mẩu, miếng
một lượng thứ gì đó đã bị cắt hoặc tách khỏi phần còn lại của nó; một lượng tiêu chuẩn của một cái gì đó
một miếng bánh, một mẩu bánh
một miếng phô mai/thịt/bánh mì
crowd (n) /kraʊd/
a large number of people gathered together in a public place, for example in the streets or at a sports game
Ex: He pushed his way through the crowd.
đám đông
một số lượng lớn người tụ tập cùng nhau ở một nơi công cộng, ví dụ như trên đường phố hoặc tại một trò chơi thể thao
Ex: Anh chen lấn qua đám đông.
long- lost (adj) /ˈlɒŋ lɒst/
that you have not seen or received any news of for a long time
a long-lost friend
thất lạc đã lâu
mà bạn đã không thấy hoặc nhận được bất kỳ tin tức nào trong một thời gian dài
một người bạn đã thất lạc từ ​​lâu