DAY 28: You should relax

TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

Youtube video
ANNE Excuse me I have an appointment to see Dr. Chang at 2:30.ANNE Xin lỗi, tôi có hẹn gặp bác sĩ Chang lúc 2:30.
RECEPTIONIST and your name…?LỄ TÂN và tên của bạn…?
ANNE Lee – Ann Lee.ANNE Lee – Ann Lee.
RECEPTIONIST Lee MS Lee yes please take a seat. Doctor will see you soon.LỄ TÂN Vâng cô Lee, mời ngồi. Bác sĩ sẽ sớm gặp bạn.
ANNE Thank you.ANNE Cảm ơn bạn.
RECEPTIONIST Ms Lee, doctor will see you now.LỄ TÂN Cô Lee, bác sĩ sẽ gặp cô bây giờ.
ANNE Thank you.ANNE Cảm ơn bạn.
DOCTOR Sorry Ms Lee, how can I help you?BÁC SĨ Xin lỗi cô Lee, tôi có thể giúp gì cho bạn?
ANNE I’ve been getting some very bad headaches lately and I feel tense.ANNE Gần đây tôi hay bị đau đầu dữ dội và cảm thấy căng thẳng.
DOCTOR When do you get them?BÁC SĨ Bạn bị vậy khi nào?
ANNE Usually at night that sometimes in the morning too.ANNE Thường vào ban đêm mà đôi khi vào buổi sáng nữa.
DOCTOR And have you been taking anything for them?BÁC SĨ Và bạn đã dùng thuốc gì cho chứng bệnh đó chưa?
ANNE No.ANNE Chưa.
DOCTOR You look tense. Are you working too hard?BÁC SĨ Trông bạn có vẻ căng thẳng. Bạn có đang làm việc quá sức không?
ANNE Not really. I’m over here from Singapore buying wines.ANNE Không hẳn vậy. Tôi từ Singapore đến đây để mua rượu vang.
DOCTOR But something’s worrying you. Am I right?BÁC SĨ Nhưng có điều gì đó đang khiến bạn lo lắng. Tôi có đúng không?
ANNE Yes I’m worried about my brother. He’s been missing for two years.ANNE Vâng, tôi lo lắng cho em trai tôi. Em ấy đã mất tích hai năm rồi.
DOCTOR No wonder you’ve been getting headaches, but just let me give you a check-up to make sure it’s nothing else.BÁC SĨ Không có gì ngạc nhiên khi bạn bị đau đầu, nhưng hãy để tôi kiểm tra cho bạn để chắc chắn rằng không có gì khác.
DOCTOR Your blood pressure is a little high but your heart is fine I’m sure it’s the worry about your brother that’s causing the headaches.BÁC SĨ Huyết áp của bạn hơi cao nhưng tim bạn vẫn ổn. Tôi chắc chắn rằng chính sự lo lắng về em trai bạn đã khiến bạn đau đầu.
ANNE What can I do?ANNE Tôi có thể làm gì?
DOCTOR Try to relax and get some rest. Do you prefer Western or Chinese medicine?BÁC SĨ Hãy cố gắng thư giãn và nghỉ ngơi một chút. Bạn thích thuốc Tây hay thuốc Trung Quốc?
ANNE I prefer Chinese medicine.ANNE Tôi thích thuốc Trung Quốc hơn.
DOCTOR Here are some tablets, take two, three times a day and try not to worry about your brother. I’m sure you’ll find him soon.BÁC SĨ Đây là một số viên thuốc, uống hai viên, ba lần một ngày và cố gắng đừng lo lắng cho em trai của bạn. Tôi chắc chắn bạn sẽ tìm thấy em ấy sớm thôi.
ANNE Thank you I hope so.ANNE Cảm ơn bạn Tôi hy vọng như vậy.
Vocabulary Highlights
seat (n) /siːt/
a place where you can sit, for example a chair
Ex: She sat back in her seat.
Ex: Please take a seat (= sit down).
chỗ ngồi
một nơi mà bạn có thể ngồi, ví dụ như một chiếc ghế
Ví dụ: Cô ấy ngồi lại vào chỗ ngồi của mình.
Ví dụ: Mời ngồi (= ngồi xuống).
headache (n) /ˈhedeɪk/
a continuous pain in the head
Ex: He had a terrible headache.
Ex: Red wine gives me a headache.
đau đầu
một cơn đau liên tục ở đầu
Ex: Anh ấy bị đau đầu khủng khiếp.
Ex: Rượu vang đỏ làm tôi đau đầu.
tense (adj) /tens/
(of a person) nervous or worried, and unable to relax
Ex: He’s a very tense person.
Ex: She sounded tense and angry.
căng thẳng
(của một người) căng thẳng hoặc lo lắng, và không thể thư giãn
Ex: Anh ấy là một người rất căng thẳng.
Ex: Cô ấy có vẻ căng thẳng và tức giận.
check-up (n) /ˈtʃek ʌp/
an examination of somebody/something, especially a medical one to make sure that you are healthy
Ex: At your age, you should have regular check-ups.
Ex: The company doctor does check-ups on Wednesdays.
kiểm tra
khám bệnh cho ai/cái gì, đặc biệt là khám bệnh để chắc chắn rằng bạn khỏe mạnh
Ex: Ở độ tuổi của bạn, bạn nên đi khám sức khỏe định kỳ.
Ex: Bác sĩ của công ty sẽ khám sức khỏe vào các ngày thứ Tư.
blood pressure (n) /ˈblʌd preʃə(r)/
the pressure of blood as it travels around the body
to have high/low blood pressure
to take (= measure) somebody’s blood pressure
huyết áp
áp lực của máu khi nó di chuyển khắp cơ thể
bị huyết áp cao / thấp
lấy (= đo) huyết áp của ai đó
rest (n) /rest/
a period of relaxing, sleeping or doing nothing after a period of activity
Ex: I had a good night’s rest.
Ex: Try to get some rest—you have a busy day tomorrow.
nghỉ ngơi
khoảng thời gian thư giãn, ngủ hoặc không làm gì sau một thời gian hoạt động
Ví dụ: Tôi đã có một đêm ngon giấc.
Ví dụ: Hãy cố gắng nghỉ ngơi một chút nhé – ngày mai bạn sẽ có một ngày bận rộn.
medicine (n) /ˈmedsn/
a substance that you take in order to cure an illness, especially a liquid that you drink or swallow
Ex: Did you take your medicine?
Ex: She gave me a dose of cough medicine.
thuốc
một chất mà bạn dùng để chữa bệnh, đặc biệt là chất lỏng mà bạn uống hoặc nuốt
Ví dụ: Bạn đã uống thuốc chưa?
Ví dụ: Cô ấy đưa cho tôi một liều thuốc ho.
tablet
a small round solid piece of medicine that you swallow
SYN pill
Ex: Take two tablets with water before meals.
Ex: The drug is now available in tablet and capsule form.
viên thuốc
một viên thuốc cứng tròn nhỏ mà bạn nuốt
Đồng nghĩa: thuốc
Ví dụ: Uống hai viên với nước trước bữa ăn.
Ví dụ: Thuốc hiện có ở dạng viên nén và viên nang.