DAY 21: Single trip or Day trip?
TẢI PDF Transcript Full 42 Ngày: LINK TẢI PDF

| ANNE Does this bus go the University? | ANNE Xe buýt này có đi tới trường đại học? |
| BUS DRIVER Yes miss. | TÀI XẾ Vâng, thưa cô. |
| ANNE How much is that? | ANNE Cái đó bao nhiêu vậy? |
| BUS DRIVER Single or day trip? | TÀI XẾ Chuyến đi một lần hay trong ngày? |
| ANNE Sorry? | ANNE Xin lỗi? |
| BUS DRIVER Are you coming back today? | TÀI XẾ Hôm nay bạn có quay lại không? |
| ANNE Yes. | ANNE Vâng. |
| BUS DRIVER How long will you be at the university? | TÀI XẾ Bạn sẽ ở trường đại học bao lâu? |
| ANNE I’m not sure. An hour perhaps. | ANNE Tôi không chắc lắm. Có lẽ là một giờ. |
| BUS DRIVER A single will do. You can use the same ticket to come back. That’s three dollars, please. | TÀI XẾ Chuyến đi một lần là được rồi. Bạn có thể sử dụng cùng một vé để quay trở lại.Tổng là ba đô la. |
| ANNE How far is it? | ANNE Xa cỡ nào vậy? |
| BUS DRIVER Not far. About four kilometres from here. | TÀI XẾ Không xa lắm. Khoảng bốn cây số từ đây. |
| ANNE How many stops is it? | ANNE Có bao nhiêu điểm dừng? |
| BUS DRIVER About ten. | TÀI XẾ Khoảng mười điểm. |
| ANNE Thank you | ANNE Cảm ơn bạn. |
| She moves in and sits down. The bus stops outside the university. | Cô bước vào và ngồi xuống. Xe buýt dừng bên ngoài trường đại học. |
| BUS DRIVER University! This is your stop miss. | TÀI XẾ Trường đại học ! Đây là điểm dừng chân của bạn. |
| ANNE Oh, thank you. Where do I catch the bus to go back? | ANNE Ồ, cảm ơn bạn. Tôi bắt xe buýt để về ở đâu? |
| BUS DRIVER Just across the street. Over there. | TÀI XẾ Ngay bên kia đường. Đằng kia. |
| ANNE How often do the buses come? | ANNE Xe buýt đến bao lâu một lần? |
| BUS DRIVER Every twenty minutes. You won’t have to wait long. It’s 10.30, the next one’s at 10.40, and then 11-o-clock. | TÀI XẾ Cứ hai mươi phút một lần. Bạn sẽ không phải đợi lâu. Bây giờ là 10h30, tiếp theo là 10h40 và sau đó là 11 giờ. |
| ANNE Thanks. Goodbye. | ANNE Cảm ơn. Tạm biệt. |
| BUS DRIVER Have a good day. | LÁI XE Chúc một ngày tốt lành. |
Vocabulary Highlights
| single (n) /ˈsɪŋɡl/ a ticket that allows you to travel to a place but not back again Ex: How much is a single to York? Ex: I got a single to Birmingham. | chuyến đi một chiều một tấm vé cho phép bạn đi du lịch đến một nơi nhưng không quay trở lại Ví dụ: Một chuyến tới York giá bao nhiêu? Ví dụ: Tôi có một chuyến tới Birmingham. |
| day trip (n) /ˈdeɪ trɪp/ a trip or visit completed in one day a day trip to France | chuyến đi trong ngày một chuyến đi hoặc chuyến thăm hoàn thành trong một ngày một chuyến đi trong ngày đến Pháp |
| stop (n) /stɒp/ a place where a bus or train stops regularly for passengers to get on or off Ex: I get off at the next stop. Ex: Is this your stop? | điểm dừng nơi xe buýt hoặc xe lửa dừng thường xuyên để hành khách lên hoặc xuống Ex: Tôi xuống xe ở điểm dừng tiếp theo. Ex: Đây có phải là điểm dừng của bạn? |
| wait /weɪt/ to stay where you are or delay doing something until somebody/something comes or something happens Ex: I waited and waited, but the bus didn’t come. | chờ đợi ở yên tại chỗ hoặc trì hoãn làm điều gì đó cho đến khi ai đó/điều gì đó đến hoặc điều gì đó xảy ra Ví dụ: Tôi đã đợi và chờ nhưng xe buýt không đến. |